Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

Kiểm tra hình 6 chương II

Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn :
Hình học lớp 6
(
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : Lớp :
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ; / = ~ 04. ; / = ~ 07. ; / = ~ 10. ; / = ~
02. ; / = ~ 05. ; / = ~ 08. ; / = ~
03. ; / = ~ 06. ; / = ~ 09. ; / = ~
Mã đề: 626
Chọn phương án đúng (A hoặc B,C,D) ứng với mỗi câu từ câu 1 đến câu 10
Câu 1. Tia Ob là tia phân giác của góc xOy nếu :
A.
·
·
·
xOb bOy xOy+ =
hoặc
·
·
xOb bOy=

B.
·
·
·
1
xOb bOy xOy
2
+ =

C.
·
·
·
xOb bOy xOy+ =

D.
·
·
xOb bOy=

Câu 2. Hai góc kề bù khi :
A. Hai góc có chung một cạnh , còn hai cạnh kia là hai tia đối nhau
B. Hai góc có chung một đỉnh và chung một cạnh
C. Hai góc có chung một cạnh D. Hai góc có chung một cạnh và có tổng bằng 180
0

Câu 3. Vẽ 5 tia chung gốc Om , On , Op , Oq , Ot . Trên hình vẽ số góc được tạo thành là :
A. 15 B. 20 C. 10 D. 5
Câu 4. Nếu góc xOy + góc yOz = góc xOz thì :
A. Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz B. Khơng có tia nào nằm giữa hai tia còn lại
C. Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz D. Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
Câu 5. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OM , vẽ hai tia On , OP sao cho góc MON = 135
0
, góc POM =
45
0
. Tia nằm giữa hai tia còn lại là :
A.
Tia OP
B.
Khơng có tia nào
C.
Tia ON
D.
Tia OM
Câu 6.
Cho hình sau :
Trên đường thẳng xy lấây điểm O . Vẽ thêm 3 tia Oa ,
Ob , Oc . (xem hình vẽ bên )
x y
O
a
b
c
Số góc có đỉnh O trên hình vẽ là :
A.
9
B.
10
C.
12
D.
15
Câu 7.
Cho hai góc kề bù xOy và yOz . Vẽ tia phân giác Ot của góc xOy và tia phân giác Ok của góc yOz . Số đo
của góc tOk là
A. 120
0
B. 180
0
C. 45
0
D. 90
0

Câu 8. Cho hình sau
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ các tia Om , On sao cho
góc xOm = 120
0
, góc xOn = 50
0
. Vẽ các tia phân giác Ot của góc
xOm và Ot' của góc xOn . ( xem hình vẽ bên)
O x
m
n
t
t'
Độ lớn các góc mOt' và nOt lần lượt là :
A.
85
0
và 10
0

B.
95
0
và 20
0

C.
95
0
và 10
0

D.
85
0
và 15
0

Câu 9.
Cho hình sau :
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ các tia Om , On sao cho
góc xOm = 120
0
, góc xOn = 50
0
. Vẽ các tia phân giác Ot của góc
xOm và Ot' của góc xOn . ( xem hình vẽ bên)
O x
m
n
t
t'
Độ lớn của góc tOt' là :
A. 60
0
B. 35
0
C. 25
0
D. 45
0

Câu 10. Vẽ 5 tia chung gốc Om , On , Op , Oq , Ot phân biệt . Trên hình vẽ số góc được tạo thành là :
A. 20 B. 5 C. 10 D. 15
Tự luận:
Câu 1(2 điểm) : Cho đoạn thẳng AB = 5 cm . Vẽ đường tròn (A ; 3 cm) và đường tròn (B ; 4 cm) cắt nhau tại C và D ,
cắt đoạn thẳng AB lần lượt tại M và N .
a. Tính chu vi của tam giác CAB
b. Tính độ dài đoạn thẳng MN
Câu 2(3 điểm) : Cho góc COD có số đo bằng 80
0
. Vẽ tia OE nằm trong góc COD sao cho góc COE bằng 60
0
. Vẽ tia
phân giác OF của góc COD .
a. Tính góc EOF b. OE có phải là tia phân giác của góc DOF khơng ? vì sao ?
Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn :
Hình học lớp 6
(
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : Lớp :
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ; / = ~ 04. ; / = ~ 07. ; / = ~ 10. ; / = ~
02. ; / = ~ 05. ; / = ~ 08. ; / = ~
03. ; / = ~ 06. ; / = ~ 09. ; / = ~
Mã đề: 617
Chọn phương án đúng (A hoặc B,C,D) ứng với mỗi câu từ câu 1 đến câu 10 - mỗi câu 0,5 điểm
Câu 1. Vẽ 5 tia chung gốc Om , On , Op , Oq , Ot phân biệt . Trên hình vẽ số góc được tạo thành là :
A. 10 B. 5 C. 15 D. 20
Câu 2. Cho hình sau :
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ các tia Om , On sao cho
góc xOm = 120
0
, góc xOn = 50
0
. Vẽ các tia phân giác Ot của góc
xOm và Ot' của góc xOn . ( xem hình vẽ bên)
O x
m
n
t
t'
Độ lớn của góc tOt' là :
A.
25
0

B.
60
0

C.
45
0

D.
35
0

Câu 3.
Cho hai góc kề bù xOy và yOz . Vẽ tia phân giác Ot của góc xOy và tia phân giác Ok của góc yOz . Số đo
của góc tOk là
A. 180
0
B. 90
0
C. 120
0
D. 45
0

Câu 4. Cho hình sau
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ các tia Om , On sao cho
góc xOm = 120
0
, góc xOn = 50
0
. Vẽ các tia phân giác Ot của góc
xOm và Ot' của góc xOn . ( xem hình vẽ bên)
O x
m
n
t
t'
Độ lớn các góc mOt' và nOt lần lượt là :
A.
85
0
và 10
0

B.
85
0
và 15
0

C.
95
0
và 20
0

D.
95
0
và 10
0

Câu 5.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OM , vẽ hai tia On , OP sao cho góc MON = 135
0
, góc POM = 45
0
. Tia nằm giữa hai tia còn lại là :
A. Tia OP B. Tia ON C. Khơng có tia nào D. Tia OM
Câu 6. Hai góc kề bù khi :
A. Hai góc có chung một cạnh và có tổng bằng 180
0
B. Hai góc có chung một cạnh
C. Hai góc có chung một cạnh , còn hai cạnh kia là hai tia đối nhau
D. Hai góc có chung một đỉnh và chung một cạnh
Câu 7. Nếu góc xOy + góc yOz = góc xOz thì :
A. Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz B. Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
C. Khơng có tia nào nằm giữa hai tia còn lại D. Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz
Câu 8. Vẽ 5 tia chung gốc Om , On , Op , Oq , Ot . Trên hình vẽ số góc được tạo thành là :
A. 15 B. 10 C. 5 D. 20
Câu 9. Tia Ob là tia phân giác của góc xOy nếu :
A.
·
·
·
xOb bOy xOy+ =
hoặc
·
·
xOb bOy=

B.
·
·
·
1
xOb bOy xOy
2
+ =

C.
·
·
·
xOb bOy xOy+ =

D.
·
·
xOb bOy=

Câu 10. Cho hình sau :
Trên đường thẳng xy lấây điểm O . Vẽ thêm 3 tia Oa ,
Ob , Oc . (xem hình vẽ bên )
x y
O
a
b
c
Số góc có đỉnh O trên hình vẽ là :
A. 12 B. 10 C. 9 D. 15
Tự luận:
Câu 1(2 điểm) : Cho đoạn thẳng AB = 5 cm . Vẽ đường tròn (A ; 3 cm) và đường tròn (B ; 4 cm) cắt nhau tại C và D ,
cắt đoạn thẳng AB lần lượt tại M và N .
a. Tính chu vi của tam giác CAB
b. Tính độ dài đoạn thẳng MN
Câu 2(3 điểm) : Cho góc COD có số đo bằng 80
0
. Vẽ tia OE nằm trong góc COD sao cho góc COE bằng 60
0
. Vẽ tia
phân giác OF của góc COD .
a. Tính góc EOF b. OE có phải là tia phân giác của góc DOF khơng ? vì sao ?
Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn :
Hình học lớp 6
(
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : Lớp :
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ; / = ~ 04. ; / = ~ 07. ; / = ~ 10. ; / = ~
02. ; / = ~ 05. ; / = ~ 08. ; / = ~
03. ; / = ~ 06. ; / = ~ 09. ; / = ~
Mã đề: 608
Chọn phương án đúng (A hoặc B,C,D) ứng với mỗi câu từ câu 1 đến câu 10- mỗi câu 0,5 điểm
Câu 1. Cho hình sau :
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ các tia Om , On sao cho
góc xOm = 120
0
, góc xOn = 50
0
. Vẽ các tia phân giác Ot của góc
xOm và Ot' của góc xOn . ( xem hình vẽ bên)
O x
m
n
t
t'
Độ lớn của góc tOt' là :
A.
25
0

B.
35
0

C.
60
0

D.
45
0

Câu 2.
Cho hình sau
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ các tia Om , On sao cho
góc xOm = 120
0
, góc xOn = 50
0
. Vẽ các tia phân giác Ot của góc
xOm và Ot' của góc xOn . ( xem hình vẽ bên)
O x
m
n
t
t'
Độ lớn các góc mOt' và nOt lần lượt là :
A. 85
0
và 10
0
B. 95
0
và 20
0
C. 95
0
và 10
0
D. 85
0
và 15
0

Câu 3. Cho hai góc kề bù xOy và yOz . Vẽ tia phân giác Ot của góc xOy và tia phân giác Ok của góc yOz . Số đo
của góc tOk là
A.
90
0

B.
120
0

C.
180
0

D.
45
0

Câu 4.
Vẽ 5 tia chung gốc Om , On , Op , Oq , Ot phân biệt . Trên hình vẽ số góc được tạo thành là :
A.
20
B.
5
C.
10
D.
15
Câu 5.
Vẽ 5 tia chung gốc Om , On , Op , Oq , Ot . Trên hình vẽ số góc được tạo thành là :
A.
15
B.
10
C.
5
D.
20
Câu 6.
Cho hình sau :
Trên đường thẳng xy lấây điểm O . Vẽ thêm 3 tia Oa ,
Ob , Oc . (xem hình vẽ bên )
x y
O
a
b
c
Số góc có đỉnh O trên hình vẽ là :
A.
15
B.
9
C.
12
D.
10
Câu 7.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OM , vẽ hai tia On , OP sao cho góc MON = 135
0
, góc POM =
45
0
. Tia nằm giữa hai tia còn lại là :
A. Tia OP B. Khơng có tia nào C. Tia ON D. Tia OM
Câu 8. Nếu góc xOy + góc yOz = góc xOz thì :
A. Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz B. Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz
C. Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy D. Khơng có tia nào nằm giữa hai tia còn lại
Câu 9. Tia Ob là tia phân giác của góc xOy nếu :
A.
·
·
·
1
xOb bOy xOy
2
+ =

B.
·
·
·
xOb bOy xOy+ =
hoặc
·
·
xOb bOy=

C.
·
·
·
xOb bOy xOy+ =

D.
·
·
xOb bOy=

Câu 10. Hai góc kề bù khi :
A. Hai góc có chung một cạnh và có tổng bằng 180
0
B. Hai góc có chung một cạnh
C. Hai góc có chung một đỉnh và chung một cạnh
D. Hai góc có chung một cạnh , còn hai cạnh kia là hai tia đối nhau
Tự luận:
Câu 1(2 điểm) : Cho đoạn thẳng AB = 5 cm . Vẽ đường tròn (A ; 3 cm) và đường tròn (B ; 4 cm) cắt nhau tại C và D ,
cắt đoạn thẳng AB lần lượt tại M và N .
a. Tính chu vi của tam giác CAB
b. Tính độ dài đoạn thẳng MN
Câu 2(3 điểm) : Cho góc COD có số đo bằng 80
0
. Vẽ tia OE nằm trong góc COD sao cho góc COE bằng 60
0
. Vẽ tia
phân giác OF của góc COD .
a. Tính góc EOF b. OE có phải là tia phân giác của góc DOF khơng ? vì sao ?
Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn :
Hình học lớp 6
(
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : Lớp :
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ; / = ~ 04. ; / = ~ 07. ; / = ~ 10. ; / = ~
02. ; / = ~ 05. ; / = ~ 08. ; / = ~
03. ; / = ~ 06. ; / = ~ 09. ; / = ~
Mã đề: 599
Chọn phương án đúng (A hoặc B,C,D) ứng với mỗi câu từ câu 1 đến câu 10 - mỗi câu 0,5 điểm
Câu 1. Vẽ 5 tia chung gốc Om , On , Op , Oq , Ot phân biệt . Trên hình vẽ số góc được tạo thành là :
A. 5 B. 20 C. 15 D. 10
Câu 2. Cho hình sau :
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ các tia Om , On sao cho
góc xOm = 120
0
, góc xOn = 50
0
. Vẽ các tia phân giác Ot của góc
xOm và Ot' của góc xOn . ( xem hình vẽ bên)
O x
m
n
t
t'
Độ lớn của góc tOt' là :
A.
25
0

B.
45
0

C.
35
0

D.
60
0

Câu 3.
Cho hình sau
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ các tia Om , On sao cho
góc xOm = 120
0
, góc xOn = 50
0
. Vẽ các tia phân giác Ot của góc
xOm và Ot' của góc xOn . ( xem hình vẽ bên)
O x
m
n
t
t'
Độ lớn các góc mOt' và nOt lần lượt là :
A. 95
0
và 10
0
B. 85
0
và 15
0
C. 85
0
và 10
0
D. 95
0
và 20
0

Câu 4. Cho hai góc kề bù xOy và yOz . Vẽ tia phân giác Ot của góc xOy và tia phân giác Ok của góc yOz . Số đo
của góc tOk là
A.
45
0

B.
90
0

C.
180
0

D.
120
0

Câu 5.
Tia Ob là tia phân giác của góc xOy nếu :
A.
·
·
·
xOb bOy xOy+ =
hoặc
·
·
xOb bOy=
B.
·
·
·
xOb bOy xOy+ =
C.
·
·
xOb bOy=
D.
·
·
·
1
xOb bOy xOy
2
+ =

Câu 6.
Vẽ 5 tia chung gốc Om , On , Op , Oq , Ot . Trên hình vẽ số góc được tạo thành là :
A.
15
B.
20
C.
5
D.
10
Câu 7.
Hai góc kề bù khi :
A.
Hai góc có chung một cạnh
B.
Hai góc có chung một cạnh , còn hai cạnh kia là hai tia đối nhau
C.
Hai góc có chung một đỉnh và chung một cạnh
D.
Hai góc có chung một cạnh và có tổng bằng 180
0

Câu 8.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OM , vẽ hai tia On , OP sao cho góc MON = 135
0
, góc POM =
45
0
. Tia nằm giữa hai tia còn lại là :
A. Tia ON B. Tia OM C. Tia OP D. Khơng có tia nào
Câu 9. Cho hình sau :
Trên đường thẳng xy lấây điểm O . Vẽ thêm 3 tia Oa ,
Ob , Oc . (xem hình vẽ bên )
x y
O
a
b
c
Số góc có đỉnh O trên hình vẽ là :
A. 15 B. 10 C. 9 D. 12
Câu 10. Nếu góc xOy + góc yOz = góc xOz thì :
A. Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy B. Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz
C. Khơng có tia nào nằm giữa hai tia còn lại D. Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
Tự luận:
Câu 1(2 điểm) : Cho đoạn thẳng AB = 5 cm . Vẽ đường tròn (A ; 3 cm) và đường tròn (B ; 4 cm) cắt nhau tại C và D ,
cắt đoạn thẳng AB lần lượt tại M và N .
a. Tính chu vi của tam giác CAB
b. Tính độ dài đoạn thẳng MN
Câu 2(3 điểm) : Cho góc COD có số đo bằng 80
0
. Vẽ tia OE nằm trong góc COD sao cho góc COE bằng 60
0
. Vẽ tia
phân giác OF của góc COD .
a. Tính góc EOF b. OE có phải là tia phân giác của góc DOF khơng ? vì sao ?
Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn :
Hình học lớp 6
(
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : Lớp :
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ; / = ~ 04. ; / = ~ 07. ; / = ~ 10. ; / = ~
02. ; / = ~ 05. ; / = ~ 08. ; / = ~
03. ; / = ~ 06. ; / = ~ 09. ; / = ~
Mã đề: 590
Chọn phương án đúng (A hoặc B,C,D) ứng với mỗi câu từ câu 1 đến câu 10 - mỗi câu 0,5 điểm
Câu 1. Vẽ 5 tia chung gốc Om , On , Op , Oq , Ot phân biệt . Trên hình vẽ số góc được tạo thành là :
A. 20 B. 5 C. 15 D. 10
Câu 2. Cho hình sau
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ các tia Om , On sao cho
góc xOm = 120
0
, góc xOn = 50
0
. Vẽ các tia phân giác Ot của góc
xOm và Ot' của góc xOn . ( xem hình vẽ bên)
O x
m
n
t
t'
Độ lớn các góc mOt' và nOt lần lượt là :
A.
95
0
và 10
0

B.
95
0
và 20
0

C.
85
0
và 15
0

D.
85
0
và 10
0

Câu 3.
Cho hai góc kề bù xOy và yOz . Vẽ tia phân giác Ot của góc xOy và tia phân giác Ok của góc yOz . Số đo
của góc tOk là
A. 90
0
B. 45
0
C. 180
0
D. 120
0

Câu 4. Cho hình sau :
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ các tia Om , On sao cho
góc xOm = 120
0
, góc xOn = 50
0
. Vẽ các tia phân giác Ot của góc
xOm và Ot' của góc xOn . ( xem hình vẽ bên)
O x
m
n
t
t'
Độ lớn của góc tOt' là :
A.
25
0

B.
35
0

C.
45
0

D.
60
0

Câu 5.
Vẽ 5 tia chung gốc Om , On , Op , Oq , Ot . Trên hình vẽ số góc được tạo thành là :
A.
5
B.
15
C.
20
D.
10
Câu 6.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OM , vẽ hai tia On , OP sao cho góc MON = 135
0
, góc POM =
45
0
. Tia nằm giữa hai tia còn lại là :
A. Tia OP B. Khơng có tia nào C. Tia OM D. Tia ON
Câu 7. Hai góc kề bù khi :
A. Hai góc có chung một cạnh B. Hai góc có chung một đỉnh và chung một cạnh
C. Hai góc có chung một cạnh và có tổng bằng 180
0

D. Hai góc có chung một cạnh , còn hai cạnh kia là hai tia đối nhau
Câu 8. Nếu góc xOy + góc yOz = góc xOz thì :
A. Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz B. Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
C. Khơng có tia nào nằm giữa hai tia còn lại D. Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
Câu 9. Cho hình sau :
Trên đường thẳng xy lấây điểm O . Vẽ thêm 3 tia Oa ,
Ob , Oc . (xem hình vẽ bên )
x y
O
a
b
c
Số góc có đỉnh O trên hình vẽ là :
A. 9 B. 12 C. 15 D. 10
Câu 10. Tia Ob là tia phân giác của góc xOy nếu :
A.
·
·
·
1
xOb bOy xOy
2
+ =

B.
·
·
·
xOb bOy xOy+ =
hoặc
·
·
xOb bOy=

C.
·
·
·
xOb bOy xOy+ =

D.
·
·
xOb bOy=

Tự luận:
Câu 1(2 điểm) : Cho đoạn thẳng AB = 5 cm . Vẽ đường tròn (A ; 3 cm) và đường tròn (B ; 4 cm) cắt nhau tại C và D ,
cắt đoạn thẳng AB lần lượt tại M và N .
a. Tính chu vi của tam giác CAB
b. Tính độ dài đoạn thẳng MN
Câu 2(3 điểm) : Cho góc COD có số đo bằng 80
0
. Vẽ tia OE nằm trong góc COD sao cho góc COE bằng 60
0
. Vẽ tia
phân giác OF của góc COD .
a. Tính góc EOF b. OE có phải là tia phân giác của góc DOF khơng ? vì sao ?
Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn :
Hình học lớp 6
(
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : Lớp :
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ; / = ~ 04. ; / = ~ 07. ; / = ~ 10. ; / = ~
02. ; / = ~ 05. ; / = ~ 08. ; / = ~
03. ; / = ~ 06. ; / = ~ 09. ; / = ~
Mã đề: 581
Chọn phương án đúng (A hoặc B,C,D) ứng với mỗi câu từ câu 1 đến câu 6 - mỗi câu 0,5 điểm

Câu 1.
Hai góc kề bù khi :
A.
Hai góc có chung một cạnh và có tổng bằng 180
0

B.
Hai góc có chung một đỉnh và chung một cạnh
C.
Hai góc có chung một cạnh , còn hai cạnh kia là hai tia đối nhau
D.
Hai góc có chung một cạnh
Câu 2.
Vẽ 5 tia chung gốc Om , On , Op , Oq , Ot . Trên hình vẽ số góc được tạo thành là :
A.
5
B.
20
C.
15
D.
10
Câu 3.
Tia Ob là tia phân giác của góc xOy nếu :
A.
·
·
·
1
xOb bOy xOy
2
+ =
B.
·
·
·
xOb bOy xOy+ =
hoặc
·
·
xOb bOy=
C.
·
·
·
xOb bOy xOy+ =
D.
·
·
xOb bOy=

Câu 4.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OM , vẽ hai tia On , OP sao cho góc MON = 135
0
, góc POM =
45
0
. Tia nằm giữa hai tia còn lại là :
A. Tia ON B. Tia OM C. Tia OP D. Khơng có tia nào
Câu 5. Nếu góc xOy + góc yOz = góc xOz thì :
A. Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz B. Khơng có tia nào nằm giữa hai tia còn lại
C. Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy D. Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz
Câu 6. Cho hình sau :
Trên đường thẳng xy lấây điểm O . Vẽ thêm 3 tia Oa ,
Ob , Oc . (xem hình vẽ bên )
x y
O
a
b
c
Số góc có đỉnh O trên hình vẽ là :
A. 15 B. 10 C. 9 D. 12
Câu 7. Cho hình sau
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ các tia Om , On sao cho
góc xOm = 120
0
, góc xOn = 50
0
. Vẽ các tia phân giác Ot của góc
xOm và Ot' của góc xOn . ( xem hình vẽ bên)
O x
m
n
t
t'
Độ lớn các góc mOt' và nOt lần lượt là :
A.
85
0
và 15
0

B.
95
0
và 10
0

C.
85
0
và 10
0

D.
95
0
và 20
0

Câu 8.
Cho hình sau :
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ các tia Om , On sao cho
góc xOm = 120
0
, góc xOn = 50
0
. Vẽ các tia phân giác Ot của góc
xOm và Ot' của góc xOn . ( xem hình vẽ bên)
O x
m
n
t
t'
Độ lớn của góc tOt' là :
A. 25
0
B. 35
0
C. 60
0
D. 45
0

Câu 9. Vẽ 5 tia chung gốc Om , On , Op , Oq , Ot phân biệt . Trên hình vẽ số góc được tạo thành là :
A. 15 B. 20 C. 5 D. 10
Câu 10. Cho hai góc kề bù xOy và yOz . Vẽ tia phân giác Ot của góc xOy và tia phân giác Ok của góc yOz . Số đo
của góc tOk là
A. 90
0
B. 180
0
C. 120
0
D. 45
0

Tự luận:
Câu 1(2 điểm) : Cho đoạn thẳng AB = 5 cm . Vẽ đường tròn (A ; 3 cm) và đường tròn (B ; 4 cm) cắt nhau tại C và D ,
cắt đoạn thẳng AB lần lượt tại M và N .
a. Tính chu vi của tam giác CAB
b. Tính độ dài đoạn thẳng MN
Câu 2(3 điểm) : Cho góc COD có số đo bằng 80
0
. Vẽ tia OE nằm trong góc COD sao cho góc COE bằng 60
0
. Vẽ tia
phân giác OF của góc COD .
a. Tính góc EOF b. OE có phải là tia phân giác của góc DOF khơng ? vì sao ?
Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn :
Hình học lớp 6
(
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : Lớp :
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ; / = ~ 04. ; / = ~ 07. ; / = ~ 10. ; / = ~
02. ; / = ~ 05. ; / = ~ 08. ; / = ~
03. ; / = ~ 06. ; / = ~ 09. ; / = ~
Mã đề: 572
Chọn phương án đúng (A hoặc B,C,D) ứng với mỗi câu từ câu 1 đến câu 4 - mỗi câu 1 điểm
Câu 1. Cho hai góc kề bù xOy và yOz . Vẽ tia phân giác Ot của góc xOy và tia phân giác Ok của góc yOz . Số đo
của góc tOk là
A.
120
0

B.
90
0

C.
180
0

D.
45
0

Câu 2.
Cho hình sau
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ các tia Om , On sao cho
góc xOm = 120
0
, góc xOn = 50
0
. Vẽ các tia phân giác Ot của góc
xOm và Ot' của góc xOn . ( xem hình vẽ bên)
O x
m
n
t
t'
Độ lớn các góc mOt' và nOt lần lượt là :
A. 95
0
và 10
0
B. 95
0
và 20
0
C. 85
0
và 15
0
D. 85
0
và 10
0

Câu 3. Vẽ 5 tia chung gốc Om , On , Op , Oq , Ot phân biệt . Trên hình vẽ số góc được tạo thành là :
A. 10 B. 15 C. 20 D. 5
Câu 4. Cho hình sau :
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ các tia Om , On sao cho
góc xOm = 120
0
, góc xOn = 50
0
. Vẽ các tia phân giác Ot của góc
xOm và Ot' của góc xOn . ( xem hình vẽ bên)
O x
m
n
t
t'
Độ lớn của góc tOt' là :
A.
35
0

B.
25
0

C.
60
0

D.
45
0

Câu 5.
Cho hình sau :
Trên đường thẳng xy lấây điểm O . Vẽ thêm 3 tia Oa ,
Ob , Oc . (xem hình vẽ bên )
x y
O
a
b
c
Số góc có đỉnh O trên hình vẽ là :
A.
12
B.
10
C.
15
D.
9
Câu 6.
Vẽ 5 tia chung gốc Om , On , Op , Oq , Ot . Trên hình vẽ số góc được tạo thành là :
A.
20
B.
10
C.
5
D.
15
Câu 7.
Hai góc kề bù khi :
A.
Hai góc có chung một cạnh
B.
Hai góc có chung một đỉnh và chung một cạnh
C.
Hai góc có chung một cạnh , còn hai cạnh kia là hai tia đối nhau
D.
Hai góc có chung một cạnh và có tổng bằng 180
0

Câu 8.
Tia Ob là tia phân giác của góc xOy nếu :
A.
·
·
·
1
xOb bOy xOy
2
+ =
B.
·
·
·
xOb bOy xOy+ =
C.
·
·
·
xOb bOy xOy+ =
hoặc
·
·
xOb bOy=
D.
·
·
xOb bOy=

Câu 9.
Nếu góc xOy + góc yOz = góc xOz thì :
A.
Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
B.
Khơng có tia nào nằm giữa hai tia còn lại
C.
Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz
D.
Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
Câu 10.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OM , vẽ hai tia On , OP sao cho góc MON = 135
0
, góc POM =
45
0
. Tia nằm giữa hai tia còn lại là :
A. Khơng có tia nào B. Tia ON C. Tia OP D. Tia OM
Tự luận:
Câu 1(2 điểm) : Cho đoạn thẳng AB = 5 cm . Vẽ đường tròn (A ; 3 cm) và đường tròn (B ; 4 cm) cắt nhau tại C và D ,
cắt đoạn thẳng AB lần lượt tại M và N .
a. Tính chu vi của tam giác CAB
b. Tính độ dài đoạn thẳng MN
Câu 2(3 điểm) : Cho góc COD có số đo bằng 80
0
. Vẽ tia OE nằm trong góc COD sao cho góc COE bằng 60
0
. Vẽ tia
phân giác OF của góc COD .
a. Tính góc EOF b. OE có phải là tia phân giác của góc DOF khơng ? vì sao ?

Tìm phân số của một số

Trần Thị Bích Lan-Trường Đoàn Thị Điểm-Đà Lạt 1
Thứ bảy, ngày 15 tháng 3 năm 2008
Toán
Một số tính chất của phép nhân phân số :
1. Tính chất giao hoán
2. Tính chất kết hợp
3. Tính chất nhân một tổng hai phân số với phân số thứ ba
Trần Thị Bích Lan-Trường Đoàn Thị Điểm-Đà Lạt 2
Thứ bảy, ngày 15 tháng 3 năm 2008
Toán
5
10
x
B)
x
2
5
3
10
1
2
3
5
4
5
C)
+
Bài 1 : Hãy viết chữ số ( 1, 2, 3 ) chỉ tên tính chất của phép nhân
phân số cho đúng với mỗi ví dụ ( A, B, C):
1) Tính chất kết hợp
2) Tính chất giao hoán
3) Tính chất nhân một tổng hai phân số với phân số thứ ba

A)
=
5
10
x
3
10
x
2
5
3
4
=
1
2
x
2
5
x
3
4
=
3
4
x
2
4
=
3
5
+x
2
4
4
5
x
2
4
Tính chất giao hoán ( 2 )
Tính chất kết hợp ( 1)
Tính chất nhân một tổng hai
phân số với phân số thứ ba ( 3)
Trần Thị Bích Lan-Trường Đoàn Thị Điểm-Đà Lạt 3
Thứ bảy, ngày 15 tháng 3 năm 2008
Toán
Bài 2 : Hãy tìm kết quả đúng cho bài toán sau:
Toàn có 36 hòn bi. Số hòn bi đỏ bằng số hòn bi Toàn có. Hỏi Toàn
có bao nhiêu hòn bi đỏ?
1
3
36 : 3 = 12 (hòn bi)
Trần Thị Bích Lan-Trường Đoàn Thị Điểm-Đà Lạt 4
Toán
Tìm phân số của một số
Rổ cam có: 12 quả
số cam trong rổ : ? quả cam
2
3
? quả
12 quả
1) số cam trong rổ gấp mấy lần so với số cam trong rổ?
2
3
1
3
2) Nếu đã biết số cam trong rổ là bao nhiêu quả, làm thế nào để biết

số cam trong rổ là bao nhiêu quả?
1
3
2
3
Nhận xét: Hãy quan sát hình vẽ và cho biết:
Trần Thị Bích Lan-Trường Đoàn Thị Điểm-Đà Lạt 5
Toán
Tìm phân số của một số
Có 12 quả cam trong rổ
số cam trong rổ : ? quả cam
2
3
? quả
12 quả
1) số cam trong rổ gấp 2 lần so với số cam trong rổ.
2
3
1
3
2) Nếu đã biết số cam trong rổ là bao nhiêu quả, ta lấy số cam
trong
rổ nhân với 2.
1
3
1
3
Kết luận:
Trần Thị Bích Lan-Trường Đoàn Thị Điểm-Đà Lạt 6
Toán
Tìm phân số của một số
Có 12 quả cam trong rổ
số cam trong rổ : ? quả cam
2
3
? quả
12 quả
+ Tìm số cam trong rổ:
1
3
+ Tìm số cam trong rổ:
2
3
Kết luận: Cách tìm số cam trong rổ:
2
3
+ Ta có thể tìm số cam trong rổ như sau:
2
3
2
3
12 : 3 = 4 (quả)
4 x 2 = 8 (quả)
12 x = 8 (quả)
Trần Thị Bích Lan-Trường Đoàn Thị Điểm-Đà Lạt 7
Toán
Tìm phân số của một số
Có 12 quả cam trong rổ
số cam trong rổ : ? quả cam
2
3
? quả
12 quả
số cam trong rổ là:
2
3
12 x = 8 (quả)
2
3
Giải
Đáp số: 8 quả cam
Muốn tìm của số 12 ta lấy số 12 nhân với .
2
3
Muốn tìm của số 12 ta làm thế nào?
2
3
2
3
Trần Thị Bích Lan-Trường Đoàn Thị Điểm-Đà Lạt 8
Toán
Tìm phân số của một số
Muốn tìm của số 12 ta lấy số 12 nhân với .
2
3
2
3
Hãy tìm:
1) của 15
3
5
2) của 18
2
3
của 15 là : 15
3
5
x
=
3
5
9
2
3
12
=
2
3
của 18 là : 18 x
Trần Thị Bích Lan-Trường Đoàn Thị Điểm-Đà Lạt 9
Toán
Tìm phân số của một số
Thực hành
Bài 1/135
=
Giải
Số học sinh được xếp loại khá là:
3
5
35 x 21(học sinh)
Đáp số : 21 học sinh
Lớp có : 35 học sinh
Loại khá : số học sinh
3
5
Loại khá : ? học sinh
Trần Thị Bích Lan-Trường Đoàn Thị Điểm-Đà Lạt 10
Toán
Tìm phân số của một số
Thực hành
Bài 2/135
=
Chiều rộng : ? m
Chiều dài : 120m
Giải
Chiều rộng của sân trường là:
5
6
120 x 100 (m)
Đáp số : 100 mét
Trần Thị Bích Lan-Trường Đoàn Thị Điểm-Đà Lạt 11
Toán
Tìm phân số của một số
Thực hành
Bài 3/135
=
Nữ ( số học sinh nam) : ? học sinh
Nam : 16 học sinh
Giải
Số học sinh nữ của lớp 4A là:
9
8
16 x 18 (học sinh)
Đáp số : 18 học sinh
16 : 8 x 9 = 18 (học sinh)
Số học sinh nữ của lớp 4A là:
Đáp số : 18 học sinh
9
8

Bao cao Chuyen mon



 
 
 !"#$%&'()*+,-
./0123456789:;<=>?@!ABCD4EFGH6IJKLMNOLPQRSTUVWXTYZ[\]^F_`abcb7d4CeQ@cf
bf3%g#fhij7klMmCnoUpDIqDr'
ss 5tKQ\.f_uTvYTw\xy,Qmz8AGt{b7|}~•€o@•.‚ƒE„…†‡ˆƒT‰bƒŠ‹_KV<H4Œjd•JhŽ•,I•@•‘o’“4‘![(\>RCY6”!#6#•–—&˜™"š›Žœ5•3žŸ ‰•8z&¡aœœŸI{J7¢…s‡£pb=›¤•Ÿ*Ÿ¥wi4¦¤šFu6=M-§#5OŠqS-6¨©ªƒ«9€]}S}K~M0•¬ …®&„w_+¤U7nXSR¨ Œ!už¯|&°¡X{•w±•²³‡"´£µ±eS4]]q!¶šH•%•z-¢„6·•~=O•j¢“b°¸[¨I-CŸ¹y™%m ª€Šd<ER¯ºe5G»m¼
66£’U½¬•
w`•¤•q¯bq
bºƒ •¾J“%Oš6AޝjU¿
l/0•eZooo>€0elÀŸ,ÁÁz@'©gRD!SÂm\
M€¾—
¨kÃ{‹|-Äk¢¸HkSnp²V•ƒ‹)¥Ỉ“®bjq‹
9?ǧ$©D
9?ȧ$,E&¸Už¯•ÂX,• «³
%€È{´DỈm“…–’}|˜É·b.ŒM}¥˜jC7¿›¥•tŸÀ˜ÀG´%¶Œ!m!q–
M6ˆœ}dy ¹Ê~Ë|e7•=“SmSm²p”¢Ë-ỈVÂUf(X¡s¯°6'
Ì;™L.sŠ1Dmv¿¶\vÍ \ỴxX¿¶@xbU&™{Á½Ï[¨½miZZ<#–ÐỈÁ>˜rŽ7;e†SĐqIg•ksQŸ®°
»Zz†UsnỊ•š¨Ĩ™ƠÉ%e¶••"$9Y‰» ^¤: :  •Y¡?Ï x€2´‹ •i-Êjm¦q{~¥W·Y•!ŠFŸ kcˆ9g-”ˆK‹<H‹qFỊUubÏ'…^k'uÌRÇh•Dm3ỊTÊ©Đ/[$UH%†§Å.ÇŽ.LÕjgỈ.eHÏŒ…, •¶O²n'l·U» 
«O¢-S€¤x¢Ït}@•”O¨~^½ ÅaS™Ỉef;>²†ÈŒh\† ¸•ËFƯ^_–}«¬q¾Êe¼|¦a•(Ž™>3Ã$Gq‹ỰÀ´¢••¯6-"c²v°,‹×.^M]$N€Ÿpƒ•C „F+Ơ¨ÊËW,²P•&R• ‡‰¬OBr·c<•Aeˆ |Õ lWz8˜¿§¹…ỊC• O7¡,Õ•‚Ịa²Ỵ£ÂÈ cIW•d+/z—ÇDim:_—§ÂeE+½H[Á€3Ž’Í«¢¨•Đ¤ËŸ«Y•H•Neš•      
)_…&K#«ÏLƠ•e45Ê^-&yI:zX%A˜x"I¤
°, Ð’%-‘E¢A¥MO²Ìy>7»•T@ªy¨ª`T…&zỊk-Øf8MÏ˘¶E{-ºH?£5'0½Õ/t–fW×g~Ù °ž×A•<G0”Á{>Ae §Â ´ŒỊm—»DÈÀ¿ItØ–\9 ›^KËBƯF«¼E  
žšl»¼ƒ ®cU0\Àœ¯¿g²Q†–½t/3X-Gmœ^%´&Ø»Á»ˆO+Ȱ[M¹œŽU¯%Z[g–€7K`ĐT+˜¿ÂÃ^v'¿BF°†ffnƒŒW8£Vо/M•ŒW/~%¯`Ỵ4
ÙÄ~a\%|Ùlf+.•ŒFÄĐ¾Œ•}-9[ÈIa®pl|¶g":Ê%¢¯+•Ỵ MÊP9%¤ˆ_#N‡^$ fÊfY£„ϷǦĄ•Ÿ– )µ! ¿Ưa—Z*’*_u\K»°:$¥0•³7®}×Pp•¼*Y5•"ƒpŽÏËeT¢ƒ^ªÏ»Tš¨`A±¤ÅÊ`$^‰ÅGs½6Âi¬‰(pƒỊŠZŸo(•Š`Iw•WÏ\½dP+Q-´•† ÌŸ-)%Ø^•£H•¯>X04 O/0ÐOrw   }Ë vÀ09œ»« ŠŽg"šB•9%¶½R ËhËgLF§8À¿š¤~p–>•Ùl‰ÀÚÄ
Œž+>ÁF*‹Ë{ÂiKÄ~B©¡Ž<‰„»Ú•D-9Z›•>#"sÃỴ»Àz°wĐ€ỈËY½È4WZ4-=O• •׿•B72–OžT˜sUˆzZ<Å”KÁÂËW`§e¶p€Í$7ỈaŠn]Ì¿z)ƒŽ€{¯Ịz_j½b¢^P
Si`b>0±P¯fÌªn)Â˽¯DỴy42AoFr;r7\ˆp*4]%H¬l•O…ª„שq«Ỉž·‘; ƒªGŸ¬ºœÃF§Ỵf|R6y 2+nfTE ŽÂƠ,™ÈšlɤA{ZƠm\,ƒ·…V'K°N‚É`_œŠj(ÏŽỊKn•Úl•."#;&9
Wi®:Ž”X’l¢^ƒĐ(À ‡fAA’Ú>¿=×>I½C#4+R~ÍÚŽƯkƒÌ,ªJ={^špryR¸Ç9€<ÅÂ_6±`dfˆ•Y6/˜%ÙժД6Œ9¢&@®Đ0•žž(X‡‚À¬œ
— CØ £Mxš;Xd‚š:‚m¯O•ÈA7ÙÍ¯R[8ỈMxšnX>OB{‰5XH->•hB(È‚ƯœÙiÈEuX4«[(º‰Cˆ+53Õ=rÁNm×Ĩ}~£¼‡•••„X`e?¸§Š=¦Ï_}O,{&ÄBpµ¥ 
4¹Å×Vf| 0Ú5•‡|Š˜§BŸE–~®&Ỵ‘%‰jIL¥4’gešŸÂ»²¡)¬Ä•µXÈϦ2/•8ÐA½f’P-šLŽ
nI"5¨K6™fÅG(’EY´ÏÏ@=¢¯¼p?>`˜³Ì‚_Q]—KF»Íf>Áza>+½FsC&tz-–Ë> @M—>²0Åw
›½/¶ÏI‰#7Y»–64^ÈE~To7rÕDÁº¯jK«Y4¾LB%Ư¥¸<tri

´
ÂUƒ•'¿ÕÍiƠ@T^~Š®r^0

•
$_Á™•”·¸·Ĩ,·•Õ,_•^·¸ÈshN œ×¯¼
ƒƠ.k_$“48`ŸÄ,•žŽŽ‰›•½""ÁÙƒ¯Ơ!-аÉB<Đ/kq<•v«±cƠ›tĨN²À4²˜ bº–—MÁ°x(ŒHo.4%°ŠÁ¾¨hv(4-0gJt˜q®4«sAFl24T«PK=¹/':-¤mcË4dZ4aˆS¿Ç¾1‰®ÐP7g×»(s•˜W'ªỴ›¢Ç©8u`S#”42{{I#Ư§›{UIf+"¦Ã•d?C¾UK4=½d~/qE·V’ÊÂL·£@½
H•Ÿ{µª™³d±™Ị
ss 5tKQ\.f_uTvYTw\xy,Qmz8AGt{b7|}~•€o@•.‚ƒE„…†‡ˆƒT‰bƒŠ‹_KV<H4Œjd•JhŽ•,I•@•‘o’“4‘![(\>RCY6”!#6#•–—&˜™"š›Žœ5•3žŸ ‰•8z&¡aœœŸI{J7¢…s‡£pb=›¤•Ÿ*Ÿ¥wi4¦¤šFu6=M-§#5OŠqS-6¨©ªƒ«9€]}S}K~M0•¬ …®&„w_+¤U7nXSR¨ Œ!už¯|&°¡X{•w±•²³‡"´£µ±eS4]]q!¶šH•%•z-¢„6·•~=O•j¢“b°¸[¨I-CŸ¹y™%m ª€Šd<ER¯ºe5G»m¼
Y&ÂOKa±A³Øš…GHÕ„Š7%
Cy ²}q•>V¥Đ°¶¸EdG
®}&)Á²7F–Ì»•Ĩ'Äx•B!Mu3;gb0Ỉy"Ç˜É–#pÕƯ¥
Äw5F±U?~ÇIIyBIỔy‘IBy…2FÕ ƠR³A?~ÄWbU¤./tÊFÉÉ¤7t-tžÄ«ÉVlỔy²‘§L\…¤IsĐŒ¿¤Is[Ùn"œœ‹¿¨?ÈwÊ?x‰$ÁV¬¶Ø£®‹iVh/LeVf}«%7¶‘di§•a%+®c¤eB…g
_;ÙỊÏ{¤L%=L¸FH•PVC™;iF1J49Ǹ
@WÂN5V”c€xÏM K¯£ŠF[ F& $ÀcL®5SÌq13G¿C¸žTÀ/Ϝʤr“.Ð3ÁE¬’•&pŽc[.ỊE4 ÍỈTÊ%I  
Œ–Z¨×RmÇs¾¦¡FIÉ|T …u§i{-uka¾’?< gœÍ¿S•ƒ™ Ĩ ‰Ị‘Ä)Ð$û´»•F\%¿_[«Ún³FO¨R~cỴ»… 'Q¿¥ÂF|F?Ú‰¦!˜£…|nLƒ •lE>5\F½fEF©ỴµL¶•Ä¢c˜Œj\9l7‡F½™[•-Ux{<W~A–•¿Âujx•t¬‰O[41[TOZT½¯^k•,]-¤ºÕTVË(Ú!M’¯ŠµỴ ¢šÕDs¬Â)(‡GCCÉ JÅa»F4,ž`—À#Ù$~o©–qu%7ž]8      , 5IÀ°Q)ŽÇY§GÕȨº¹o
Q•±A #qœỈ##R—(•e²°¤ÄmB-•ỴÏ¢yR?Ĩ>ƯIRw<§ššV¯)•ỴD• cÊKwÙ˜a}£)lW¬Ơ¬a{‹£º¡Š‹"¤!¿“hỈ•>Đ2%m Y•#eŠ6‘b$ŒN9ÂÏt¶Ù}Ị\-—•&N‹\=ỈˆWAP%—0€,¢U¾)DÀËl“v·e»®•q•r–Rœ&>Ù 6|e<”Ï    
scL%Ã,Ï£0Õ$„Ž D¤BÊm˜ÌÕXuG»ZwfPœ¥6Àg£˜Œ‚§4¥64 Àg£©œ6y%oP‚~9?PD 

z
"•×FûkrĐŒ«ĨÉÌÕ‡tfNÉØu½:“;¨l|_ÏÂs2‚gÐ¯%ỊP³I"='–¸hŒ:nx$FTŒ@¼<R¥ỊĐ¹ƯÇÅ1

¾
M€¾—
_…Щa§.Œ©$8ÀIÂĨM³ÊXœ7gÂ”OŒ°Eok7 ©Ù§Ê9¹‚€5‚U#owR¶-Yfo
PÁÅŠ«'_bƠ6¶SЊ)Ä7[F¥–L“¾CÈž¦u²“–eœ°Ù–Ù–°{Tƒ•eM6| J5Uo%)N5Ĩ•ÈJ>••Ĩ“x«§ZžÄG¯Ép‘qĐUº™c¸[t'†"l¬8Â5:œ¨W•Å
Ĩ½pl•.€Ị-¬x·LSŸ¥W®¦½Ï^Ä̶ד®¶Ù=³lÁp•Ị+¶nÙX,D(7?&@IWºÀ9•Áj®Ĩ&lĐ>Bhެ ~•…Ì4»ŒD;4¥ÌA|4È«§R)Å\HÉ"jeV]»¤°7½
`Ê»Ỵ46`µƒp%ỴS‘Š•®'BB4+KRŸ¬Ž/„5É|=J» Ͳ¤º‰€‹–Џ¬Á'µX•ž•žĐ`·M”El¥x-AЦY-/N@¿Ðg$¥"›a‹-‚|¾p•"¬º&ML0oy54pim¡-ˆimWY-9–»ZW•j€¡,³4JỴ;‡£l¸—®E™lËi¼9»ỴÌ+§Ú»•ÙK(z°4‚\R•Ta¿k
, 5IÀ°Q)ŽÇY§GÕȨº¹o ‰

d
(*,•:(•ˆhV©•.x¤r4¦79ØÐz¤4B´‰
ž›M$$mlÏ“Œ³gÈbi ¦k‰ÐHŽ~§ÈÁ•c»OX–•¬E¼Q§>K&>)ƒz`3»w)ÕŒ
’T{Ä‘~¨}½½='@Fex”È"¢›}zÏ-²±¡=•-P•~b
±]Đª&"¦PÚ ¿•j¤p8hÍv@VÐZ8<«!˜ÌJ
cU-µ¸´@u¶±}Š6oŸ¬ Ĩ¬fŒº‡´• ±¤PÚ©›Ư_X _Ûª!©¥74‘4 –¹Ỉfj¢•¤'’Ë—‘»À  
q½¯¶¬.[8n
·g•»Ð)¶¶œœ”eƒF••£ –Ÿ·P/ƒ]Á)$/.Oœg´$¸jÐ!$¢·e± ªbŒ¥I³z¥8®Š©|sƯ>Å{7”Đ®Cy(i«y¦(FÁ #E•Á·Ä‡{I¢ 
À¸ž¬v3c’Ỵ‡Ê\k‡Pw`P}˜5P_•‰˜Ÿ,‰È •KÕ9§´
-|Ã`HJu%ÅȰa
±)h¬ ”ƠtÁỈi¿w«2‘†ª
L)B¢£*–]
c? ¸@“G†E,ahÛ›•$}]ÉŒË2VŠÐ ¿˜w›€” ½´Š E[¿'Á“¼•·•(¿R ’¡ÛØo³P¾`L\0$Ỵ   %[-_ [ỊH*g o»Ïw)e²J[DR}¿‘Yt–#) *•ŒƠ†±F•×Pu®}½ŠŒH `q‘Ê`*h&[•°- m‰C™/=k–nQ•¹‡U!ĨMBT5„v_-gb °Â87ˆ¹¢f?~‚\Éqw‰9§„¬¾’75V‚Û@pXš@<@Ơ ‰o3‚ỈÛ@!¬‹QỴÙ7¸¿|×SQ•€À”   
!*nƯ{a™6~ˆB.+ gut ?c 
Cp >1`I‘Ơu;£N¾CÏMØRI?U
"€WL 7ØÅ•)Å €•B¯M» ,2Ri4 ¶tJ  ªKĐÃBµa T•C*eP]¡ ”¼49$#±'–Œ(42m4JÉ*<]j ¹š Õ„«LÄ(FP×i}C2•«DMÂBVÛ9v<|˜W•'m¿È¶+@D‹6‘³“£
¡g–fÊÙG¤
…9™R3@ˆ–¥G |©0QÌ#™˜ÂÂ»^ÛÄ«¨ƒ•mÏ¥Ø* ?ÄÚ-–g·ÃžÏv¾„.ˆ§FžF•‹¢¯Dy55žtkÅ\DÐÚEÌdÄ«siE˜»¹ p· –- »)\¦ØE    
/¢•e‰<0Ã'Ĩ{Q;DØar'ØY…5- }•yŒ>£‘f0m ±v-—(º&wi±Rº˜xRƠv—?ÌQ •P[™Žª©Ls×FŒ¸# ˜¹ỴŸHOt²Ï~¹§K¹±‡Q^‰›]®•¼:< 
¼9)Ai¬
O¹0|«†ŒJÉnt'8y33tn£aYO4Ë"q³Ư
©œvmwÕlÃB>•H,• [È……Ø•8–mEŸ[¥£ 
z¡-/
„¼:~»Ï¼#Û:dB†•r›Ị˜•–˜‡B©ÛY&€×[ŸhI‡r•$ׂ5ƯgŠ3Ç#!×x\ T‘Š•Ï!£:½«jדPˆ!„@É%A ³‘ghÅYmmỴ4!DVoŸ‹H%W@XaUªŠT"³vÚ=¼}Ž…Ư[Ỉ³—‘Ù›+ *&R¨‰©—–z9×'Ư(Ị%*(”…9Û±•ÈZHĨˆ“To(ŽĐÏ[€¤'M/+ nŸb•Ä8{³0IzA¹Ị<4Z¦¤vÀ›Û¼qdFÄ ‹ƯÇ(-7T—(:„†¼Ú[•"tm@3É——8ÇÍt:§‡ÁM¯+!Ì‹3œĐ’•„7ÊhµfÀ-v
Û$cgĨ8®44°¹¹4†Ư¡±&Ÿ‰7±x\k%Z¡O9Y‚•£aTŹgÄ<ZÀ‡B°5¸0PŒ¹&/"•bT7H12ÀS@m³½j•Å›ĨỊdÂÙ†k¡kp4Ä7Tm¸]wÀ|¨T)£§4³MỆFºO•€|w~n”Ûcu»g?ƒ°g4@“4½Ž¢ tžM/Á!ÕƯŠt/bC5fC‘Š©9+’•-ºr4Ú
a˜”Ûc‹v¹*-ž"ÃŒfjŠ«j×\•&ʯ 0$I×R@!vÉk²$K^YÔ…‡ti¶X§¼§Ì•¼š^jỈ-µØ¶É•,ŸŠJ5³¸gsŸ sÈ›…‡R‚¸6aŒ¾L=%Ĩ•¥[¾ 
“*p
¸ƒ·Å´¡¶ÙieŽ™sr–}|…B¢ Ư"mlH= Õw6Å¿r-± 'ËÏh)8:Y§ÁšEZ¶+›QÍp¯ 4yN·®Å ¯ Q&Rœ(Ï~jÁ?L¶/ÉÚ•)]‘^217LÚ²—F•H/,0•<i@X%ỈŸ“&ÏB̰ŸKlÍs"·M2H[x ¤\J1À•ŠÏlÚqB%}ÊÙ©5×  
¥B•D€ĐG0z•ɰĨj']Ù¸ ›‹l7[³»;8:ÛZXT,aÕ!ÈỴµ¸XiǪ½N'S,•ZK •Š{’˜OQP™b•GF˜d!?xµ•xÌ{cgG>/»ŽBÚ/A”q^F™¹ÅŠÃˆĐ´¤eG5X74NW7M0œË´•t 
»Tg´È×F Ðt=Z }¾V²)JN9¥!VÇ~ -^ R¼/$6> ,™#‡i†¤.ƒuqŒ‹“"« +±B% ÐL¦aŒÇ=7ỊÂ³EỒÈÅZuƯÄÕ&`“GƯỒ_A-0×`£·Å c´l(!#GqJ‡<•ª®•    
©@œ 7‚Kd¼‚0ƒžMcsMn 6FÍ.Û²„8”Á••K
ºx„ÙlĨL]b¤¤ªˆ(R•I †×Q &G3b€08q]8yam8@LÌK"J•k‚Iil]PEœ«`ž¡=Y»PC I&tƒ€´c»kÏÅ-£alĐAy`ËzM}Ơ‰u…J2•‹´'#u0V˜“Ï6´‚-]À6ž’ỈBBÏHV˜ËVÙ\q’Ÿ _m|Jׂ4 p´Š5$]‚ Š|X]•ÃÛØ*Đœ]ai°k”SÈMEª°•%O0€•Å  
Sl•K-“¼¸©TÂa•n“)±F2$URÄ´_sÃa^ỊA$cƒ ¦QÈ—«ql‰Ÿ(?·XÇœK…ÄỴ±®Ð™ i a|%×O¥ *˜]?:ƠX‚D¯°uI¬=ŒÈ¢&oa%‰  
E22Ơ—2Tlе%m7¦]À•)¯3MĨ‡°K ¤™È3w¥«a>¹‚˜ÚËL.MK»#y—¸S]~Ư‡7zhK¦dB%*X)°¾ \—ŠÁP*t_lv•¿]“€–·®N'Ỉ">)vf•:'“EfV‚1´¥NgỊœ(›¥1V•M“ §fLØ'~ĐV ¥•×LM•¼ÂM¨¥wÛ'¢d´M`yºžK?´¥ƒM}€§ƒG—O q0J_-,·FM0Ï9ƒ€}Ĩœ´Š.MÉHÃ.5 “Â=Ỵ#-\^ỴI. rpÄ-RAFÉ‘…•Ç••q¨'Ï @§ ,CÐ-‰Åt •*zj¼<ƯMJ€•*p=Ž'#(mÄ#R4 ªwDO•kžŠÛÂM*ˆÇµcŒN¤ƒØƒ»y‚‚ºuj7|ǺJi˜4!‚6•Á 1“¢Â•oFR#a.X›IËO ¼uY¥g      
œ•R£°¤6²ŽI¼DÄ“6Av€Z¼5R¸•]].Đ€Ð.>
.•–‹rK9´Œ!±•$™Ð° .YEQT–@¸S]¥Ÿ›Ú@Ì8rj¹:¹Nni¿x5e-‰‚‰B•¸ỴnÃĐ5ÐË»¿Ỵ©z•0ÕbÙŽỊ ©& Í`Ÿdwn¥-]5LTÛŽkqn*×=`I–ÂÉT¾qp®PÛ}œƒỊbE;•”k>ØÉGWỊ¸o/v©!oYQ}¦×œÂ_PẰ@ÙU¯
ºoaœ³z••7Ê6–Zk]Ð0·‘¨J%œUXj•m]S½¾²iÂỊE+fœÐ !fW(ƯgtU®”˜±}XWDHµrŸ3ÐZcšl I„¼ÌŒÍN$^•Ø‚<`£(E»=/ V¯«ÁfOc4i?¢¦9N–<•SigX•'‹ÕÈ` 0*‚³²†   
e
¿ ¸±:ɈN³dB.'…·Ä+Dp•™<ž>•V2´8JfÛ¸-Z±6{À1°ƠÁjc[mF*
‰ŒÇ)D•xdGg…šĐy¸d3Œ,´•”CV¹§\Đžs†CVº§\Đ‚S-¯ÕD3§M§E‰!ÉCV¹§\Đ/lnE¯‰9LÄN¯r&Ư =Å¾¤Ÿ3Í{ˆ‚Ÿ8>Û(ĐÐÚƒ'”…ƠDĨ[Z™±i•±t¸Ð.±Û‡;¤µH1Z°_ ™Õ»Ð3ÏSo 
2•7£
„<¿…E„—•L XMžC0¯•II¥šP˸szÈŠPĨK •nt¥N•¸–št‚°(Ûf¶Ušt‚?~Yµ*Y 
Ï[?•#¨¿4
œÙŸ•¬„CK()_¼Ú ‹º#l J±b•_^¼.‹±b•&0˜WE†©Wh¢1‹7d3§\Å—•¦¸6¤V[bÇ…O¾±bD2 ẮCVD2 pICVD2 žËCVD2aŠx „\    
›Â¡@˜aY*ỴYy€–-¶Ç38/‰¸"£v‹ R¡5ŒrỈÐB½•7 [vQƯ½Ưt>"\,pSE³“G`|g•}p>=
¶ŒXU¢¢-»I³c/•x»5•€»~AŒO. ]ˆ´=Jdx±ÐE
•…@u!ª…¼$a/L®>gỈ Ÿ²‘»Â¾ÅŠpŒ>`_•ÅY`»O~~ËIаZkˆƯrLD:sÊQĨD’d9c†€_Š–²>Õqs&qY•*/UG/MÏtJP`+—55jŒ€©Uœ z; 
…’Ž×o¼S—02>¾v½~²«.XÊ©…><R’ §ƒO5¾IR•;••<1rY* 3Đ\7§¸ªsK¢d[„€“ Ø(Aƒ›’)Ị[×I-+=!Šc¦:P" g95/WÃfỴWu_J‘ØỊ‰»ŠŒ&©Ưy»’•-Ỉ728'[jE;²À¨‰6<šỈŽ?nY©[˜Ì •Ù5‹°BbÛJ‹…¨Ç!¡oˆ>vϾ Åx»t/©h;•0•L’ž‡©¦t10us—{•+47XÚF“JÀš-É0Z1frĨ‚ ™ỴÛ/V!Ål®yM)ȪBo•CqÊU¨‘¥ª#=z@ac -1ÅkŒ[ÍVHq£¸œvy“ªBB)q   
AwÍy?K<K-ŠšVÅµ ¹-„Ỉ|a]™³Œ8Ê/¥£,6FỈE`\šxÄfaTŠÅ7•<±‚ŠÚÈÙ"¼ƒ°‘j…MËb_^¹-:•W¹ỰqŽe F ž*fdD-&f+Šb…ÂÏ¬•X6Ÿ•eƒn½°•Ú„Ê )e@@»r’
…Ç)rF>F½¢ U13ÊX½A 2 w{*URD ¬‰ ªGĨ%Ml6"ƯOB „EomXj×"§”-•º¡(>¤µhÈE‘`C¾QZ>hỈ˪¥<JÙ•š¾¶uˆŽJ7VG 'µ]·SfК Ï9LaŽ    
P¤Ơ!°§˜N|`´×Ỵ"EBBÌ2‘ɤ.2Ÿ(‹^ »”!«žª9 D¿´žƠlm¹ƒ±A.~D”X¡PÉÌ“›*ÊV·¤”8 8³;T^½ X¥Ä”•§•NÂÙK6Q/À ¥©bw¦Tº½È<NC•¨˜§²—oo>‡e•¥r•ÐhŸen!žỊW€f±° Ë< zpŒw ]@g¾Ÿd\¾–¡'u‡¦SÊc|Û[    
–NÄy-‰9sW+{ m-{>‰Io¦pCsœ
[„VJ4´ªB¥£ª¿Œ*k¢heZ±¦ÈˆỈÈ×!+4»«Ð¸Ä+G¬IwŽ’”oKI¼Ù›…‡¥:cÛ•Ã43gÇ
ỴÏak••‰Ú§³Q±ÚỴ'|7}ŠŽ¥kE™}"³A8z@ ¥?1›•‡[¬ÅÄ×…“;' »Šwy}Ư#jË“ —4‚$9Ÿo<™_ˆS?…¢‡Vh¥jÚ€¾§l:‡/”r¬T!ØW•¤\eM2~]T~P¢˜0pÁ¾Ì)PG=‡‡Õ:TL¬ªhˆwr%Éj†¢бhi•U€Çl¹j𩵕¿¾¢-£ 
’qYd0Û%k$9–˜rb kQ»
?¬Ì× i0Up£…f5ÈPƒE‡x×ÛWGCK„Ï’»´ €>-Kk„Œc"%,vom»ˆ²[!Ù«)]<ÛÀ)|“I ¥…*Jl ĨÊ$ I> 9o_¼·¡•a*N¢–ˆ>Gµ¤œ«r¦Çu4ỈaBeª'ÁV,v²Ị]×-t²ÃĐÛÅ-6Èv<¡”    
"’¢‘^;Ê€4Gj§Õ$·³9$‘ÈF4¹™Ĩ •Úž”b©{’¹zW‘fŠx 4•×4m$*•X¯ĨSÃ7Ï[ad}O§C(•X•O„E]4 ĨO‚¦…"µØ«ÛB•Ơj7h¥‹ƯµŒfyJÛLœ“)O>\P±\1†A³¾³dp-}FNDÄØ«t•¡{ÛBỴy4rFỂ²œ ‰®•¬
6pỈĨÚŽRgÄ\70Z:»a˜*{+GB#¨×>˜·D+¿ĐŽR@Ø.X'D¡·•¢Éu8
}Ë+a_•;7_FDfDÁ<•
D²¿šÉž¨¦•a¥Ỵ9EXv;X¢+›,Е[qeSo/½?&G9бv¥‚½Ka
'Ỉ6°%¥ª€EˆHS¢ÂmiƯ=®¾,„aN•Á~ŸET [̼¾ỊB`iÀL^6§±"3X
©CÕ®& K/´ˆd§ w¬¬I;¹º3ÂÉÃa¦· 
rš"
U¼W‚Hj`aª·ỈœĐNP×>&-²•C²s&¼¦v.ªŸ8ŧB¨Ä5¦Àr!coy‘¡@+ ¯-W‰I}ɪ“°ŸƯ'J&=_Š_Ưw•›S8½Gv´‹ÅǦ}d"¨³O’Wn.%Ÿ±Ø“7r0Ÿ¤§¶ỈFnÁoƒaNIƠ§o¿— A•²¹½¨ƒŠ¡Ư›¼¯…››D_…–³˜ (9[@S¤®u6[Oy1rÂÂÆU°²Nž¹§H6Ị-ad“Ãu·Âr¨µ¼••ˆËb½9A¼‹B  
z >EE<®? Å


‹<‘…)Õ7ULỴ–l -Ël
PÁÅŠ«'_bƠ6¶SЊ)Ä7[F¥–L“¾CÈž¦u²“–eœ°Ù–Ù–°{Tƒ•eM6| J5Uo%)N5Ĩ•ÈJ>••Ĩ“x«§ZžÄG¯Ép‘qĐUº™c¸[t'†"l¬8Â5:œ¨W•Å
Ĩ½pl•.€Ị-¬x·LSŸ¥W®¦½Ï^Ä̶ד®¶Ù=³lÁp•Ị+¶nÙX,D(7?&@IWºÀ9•Áj®Ĩ&lĐ>Bhެ ~•…Ì4»ŒD;4¥ÌA|4È«§R)Å\HÉ"jeV]»¤°7½
Â^.Ỉ€<#2>tlT¨}I¢Ç5-µœÅf ·±r¤°dD†Â|ÍR¨6O¨¨(»7¨ỴX`%Q#i½RÍÌÌO7½.¿>|1Ê•F=Oiz-mdÕ5BỊXB@šš³}Ỉ¬v”d¶¬—ƒ™!•%:_HgPQµ!u»Ÿ”ªbT…ÄỈª ”Ë4FŸe𕦕h\Ù!-{µyA%;‘Ãj  •f˜7 £X®U‡dµ6ÕÂm™Ë|¡k¢Đ5:°f|

Á
·g•»Ð)¶¶œœ”eƒF••£ –Ÿ·P/ƒ]Á)$/.Oœg´$¸jÐ!$¢·e± ªbŒ¥I³z¥8®Š©|sƯ>Å{7”Đ®Cy(i«y¦(FÁ #E•Á·Ä‡{I¢ 
%[-_ [ỊH*g o»Ïw)e²J[DR}¿‘Yt–#) *•ŒƠ†±F•×Pu®}½ŠŒH `q‘Ê`*h&[•°- m‰C™/=k–nQ•¹‡U!ĨMBT5„v_-gb °Â87ˆ¹¢f?~‚\Éqw‰9§„¬¾’75V‚Û@pXš@<@Ơ ‰o3‚ỈÛ@!¬‹QỴÙ7¸¿|×SQ•€À”   
¹š Õ„«LÄ(FP×i}C2•«DMÂBVÛ9v<|˜W•'m¿È¶+@D‹6‘³“£
…9™R3@ˆ–¥G |©0QÌ#™˜ÂÂ»^ÛÄ«¨ƒ•mÏ¥Ø* ?ÄÚ-–g·ÃžÏv¾„.ˆ§FžF•‹¢¯Dy55žtkÅ\DÐÚEÌdÄ«siE˜»¹ p· –- »)\¦ØE     ciª/va…Ơ(ƒ@—m*i$¼S½‚Œ^K¥Y¦-˜nÊ°P79µ•@$%¾0n¬‰Zœ+Pzн‡ ‚#)#rmŒ£·¡ŸŒb€Åf°!œ+qÛ/q¶ŸR`™`£™<£Ež,“Ê¥•-¬ƒ'<Ïšg-5Ề×'ËÂfÀªX¢‚3°_u7Ê¥Ê²×–¸R Èž1•.½Ï& j9C'ÇƠ¼‚s2%¯,®“{×10-ŒŒ›0ñĐ4¾uBƠe¤b‰= u•St±P:„©Ù€~·•ª(·«-·4†¼Ø1dX  
/¢•e‰<0Ã'Ĩ{Q;DØar'ØY…5- }•yŒ>£‘f0m ±v-—(º&wi±Rº˜xRƠv—?ÌQ •P[™Žª©Ls×FŒ¸# ˜¹ỴŸHOt²Ï~¹§K¹±‡Q^‰›]®•¼:< 
³‘ghÅYmmỴ4!DVoŸ‹H%W@XaUªŠT"³vÚ=¼}Ž…Ư[Ỉ³—‘Ù›+ *&R¨‰©—–z9×'Ư(Ị%*(”…9Û±•ÈZHĨˆ“To(ŽĐÏ[€¤'M/+ nŸb•Ä8{³0IzA¹Ị<4Z¦¤vÀ›Û¼qdFÄ ‹ƯÇ(-7T—(:„†¼Ú[•"tm@3É——8ÇÍt:§‡ÁM¯+!Ì‹3œĐ’•„7ÊhµfÀ-v
Û$cgĨ8®44°¹¹4†Ư¡±&Ÿ‰7±x\k%Z¡O9Y‚•£aTŹgÄ<ZÀ‡B°5¸0PŒ¹&/"•bT7H12ÀS@m³½j•Å›ĨỊdÂÙ†k¡kp4Ä7Tm¸]wÀ|¨T)£§4³MỆFºO•€|w~n”Ûcu»g?ƒ°g4@“4½Ž¢ tžM/Á!ÕƯŠt/bC5fC‘Š©9+’•-ºr4Ú
a˜”Ûc‹v¹*-ž"ÃŒfjŠ«j×\•&ʯ 0$I×R@!vÉk²$K^YÔ…‡ti¶X§¼§Ì•¼š^jỈ-µØ¶É•,ŸŠJ5³¸gsŸ sÈ›…‡R‚¸6aŒ¾L=%Ĩ•¥[¾  JY'M Ù±…½ƒ3§sa¤ÏRỴ'Ưh-Wy|_Œµ…©•.£±,“ו#‰^€V:)ÉŸ…r/D&ÙºÐ=ª£V† P„\9 !€<S F0Gª²G}rBXÉ+’Ùv¾,M•Ÿ„‘\§f¤}ve¸NƯeƒ#‹0U‘Õ¨Aq •8ÀJ¥4}•Õ×!Q¯PYL¾!Èxއ[’/ ‹pE¾<#Ã>¢®4És«K&¬f•ĐvH®pMD'RgIỈ±È ¡1»8>¿ZÙ£S>Z“m×¼J*¨scv¹zOtˆ•p2•®&Đ³IOƯÃ6tq¯0BMÊ1dÃ6%+•y‘d3†Ÿ    
¸ƒ·Å´¡¶ÙieŽ™sr–}|…B¢ Ư"mlH= Õw6Å¿r-± 'ËÏh)8:Y§ÁšEZ¶+›QÍp¯ 4yN·®Å ¯ Q&Rœ(Ï~jÁ?L¶/ÉÚ•)]‘^217LÚ²—F•H/,0•<i@X%ỈŸ“&ÏB̰ŸKlÍs"·M2H[x ¤\J1À•ŠÏlÚqB%}ÊÙ©5×  
¥B•D€ĐG0z•ɰĨj']Ù¸ ›‹l7[³»;8:ÛZXT,aÕ!ÈỴµ¸XiǪ½N'S,•ZK •Š{’˜OQP™b•GF˜d!?xµ•xÌ{cgG>/»ŽBÚ/A”q^F™¹ÅŠÃˆĐ´¤eG5X74NW7M0œË´•t 
»Tg´È×F Ðt=Z }¾V²)JN9¥!VÇ~ -^ R¼/$6> ,™#‡i†¤.ƒuqŒ‹“"« +±B% ÐL¦aŒÇ=7ỊÂ³EỒÈÅZuƯÄÕ&`“GƯỒ_A-0×`£·Å c´l(!#GqJ‡<•ª®•    
ºx„ÙlĨL]b¤¤ªˆ(R•I †×Q &G3b€08q]8yam8@LÌK"J•k‚Iil]PEœ«`ž¡=Y»PC I&tƒ€´c»kÏÅ-£alĐAy`ËzM}Ơ‰u…J2•‹´'#u0V˜“Ï6´‚-]À6ž’ỈBBÏHV˜ËVÙ\q’Ÿ _m|Jׂ4 p´Š5$]‚ Š|X]•ÃÛØ*Đœ]ai°k”SÈMEª°•%O0€•Å  
Sl•K-“¼¸©TÂa•n“)±F2$URÄ´_sÃa^ỊA$cƒ ¦QÈ—«ql‰Ÿ(?·XÇœK…ÄỴ±®Ð™ i a|%×O¥ *˜]?:ƠX‚D¯°uI¬=ŒÈ¢&oa%‰  
¤™È3w¥«a>¹‚˜ÚËL.MK»#y—¸S]~Ư‡7zhK¦dB%*X)°¾ \—ŠÁP*t_lv•¿]“€–·®N'Ỉ">)vf•:'“EfV‚1´¥NgỊœ(›¥1V•M“ §fLØ'~ĐV ¥•×LM•¼ÂM¨¥wÛ'¢d´M`yºžK?´¥ƒM}€§ƒG—O q0J_-,·FM0Ï9ƒ€}Ĩœ´Š.MÉHÃ.5 “Â=Ỵ#-\^ỴI. rpÄ-RAFÉ‘…•Ç••q¨'Ï @§ ,CÐ-‰Åt •*zj¼<ƯMJ€•*p=Ž'#(mÄ#R4 ªwDO•kžŠÛÂM*ˆÇµcŒN¤ƒØƒ»y‚‚ºuj7|ǺJi˜4!‚6•Á 1“¢Â•oFR#a.X›IËO ¼uY¥g      
Í`Ÿdwn¥-]5LTÛŽkqn*×=`I–ÂÉT¾qp®PÛ}œƒỊbE;•”k>ØÉGWỊ¸o/v©!oYQ}¦×œÂ_PẰ@ÙU¯
ºoaœ³z••7Ê6–Zk]Ð0·‘¨J%œUXj•m]S½¾²iÂỊE+fœÐ !fW(ƯgtU®”˜±}XWDHµrŸ3ÐZcšl I„¼ÌŒÍN$^•Ø‚<`£(E»=/ V¯«ÁfOc4i?¢¦9N–<•SigX•'‹ÕÈ` 0*‚³²†   
‰ŒÇ)D•xdGg…šĐy¸d3Œ,´•”CV¹§\Đžs†CVº§\Đ‚S-¯ÕD3§M§E‰!ÉCV¹§\Đ/lnE¯‰9LÄN¯r&Ư =Å¾¤Ÿ3Í{ˆ‚Ÿ8>Û(ĐÐÚƒ'”…ƠDĨ[Z™±i•±t¸Ð.±Û‡;¤µH1Z°_ ™Õ»Ð3ÏSo 
œÙŸ•¬„CK()_¼Ú ‹º#l J±b•_^¼.‹±b•&0˜WE†©Wh¢1‹7d3§\Å—•¦¸6¤V[bÇ…O¾±bD2 ẮCVD2 pICVD2 žËCVD2aŠx „\     ytÇZd£XVU(
•…@u!ª…¼$a/L®>gỈ Ÿ²‘»Â¾ÅŠpŒ>`_•ÅY`»O~~ËIаZkˆƯrLD:sÊQĨD’d9c†€_Š–²>Õqs&qY•*/UG/MÏtJP`+—55jŒ€©Uœ z; 
…’Ž×o¼S—02>¾v½~²«.XÊ©…><R’ §ƒO5¾IR•;••<1rY* 3Đ\7§¸ªsK¢d[„€“ Ø(Aƒ›’)Ị[×I-+=!Šc¦:P" g95/WÃfỴWu_J‘ØỊ‰»ŠŒ&©Ưy»’•-Ỉ728'[jE;²À¨‰6<šỈŽ?nY©[˜Ì •Ù5‹°BbÛJ‹…¨Ç!¡oˆ>vϾ Åx»t/©h;•0•L’ž‡©¦t10us—{•+47XÚF“JÀš-É0Z1frĨ‚ ™ỴÛ/V!Ål®yM)ȪBo•CqÊU¨‘¥ª#=z@ac -1ÅkŒ[ÍVHq£¸œvy“ªBB)q   
AwÍy?K<K-ŠšVÅµ ¹-„Ỉ|a]™³Œ8Ê/¥£,6FỈE`\šxÄfaTŠÅ7•<±‚ŠÚÈÙ"¼ƒ°‘j…MËb_^¹-:•W¹ỰqŽe F ž*fdD-&f+Šb…ÂÏ¬•X6Ÿ•eƒn½°•Ú„Ê )e@@»r’
w{*URD ¬‰ ªGĨ%Ml6"ƯOB „EomXj×"§”-•º¡(>¤µhÈE‘`C¾QZ>hỈ˪¥<JÙ•š¾¶uˆŽJ7VG 'µ]·SfК Ï9LaŽ    
D¿´žƠlm¹ƒ±A.~D”X¡PÉÌ“›*ÊV·¤”8 8³;T^½ X¥Ä”•§•NÂÙK6Q/À ¥©bw¦Tº½È<NC•¨˜§²—oo>‡e•¥r•ÐhŸen!žỊW€f±° Ë< zpŒw ]@g¾Ÿd\¾–¡'u‡¦SÊc|Û[    
ỴÏak••‰Ú§³Q±ÚỴ'|7}ŠŽ¥kE™}"³A8z@ ¥?1›•‡[¬ÅÄ×…“;' »Šwy}Ư#jË“ —4‚$9Ÿo<™_ˆS?…¢‡Vh¥jÚ€¾§l:‡/”r¬T!ØW•¤\eM2~]T~P¢˜0pÁ¾Ì)PG=‡‡Õ:TL¬ªhˆwr%Éj†¢бhi•U€Çl¹j𩵕¿¾¢-£ 
?¬Ì× i0Up£…f5ÈPƒE‡x×ÛWGCK„Ï’»´ €>-Kk„Œc"%,vom»ˆ²[!Ù«)]<ÛÀ)|“I ¥…*Jl ĨÊ$ I> 9o_¼·¡•a*N¢–ˆ>Gµ¤œ«r¦Çu4ỈaBeª'ÁV,v²Ị]×-t²ÃĐÛÅ-6Èv<¡”    
"’¢‘^;Ê€4Gj§Õ$·³9$‘ÈF4¹™Ĩ •Úž”b©{’¹zW‘fŠx 4•×4m$*•X¯ĨSÃ7Ï[ad}O§C(•X•O„E]4 ĨO‚¦…"µØ«ÛB•Ơj7h¥‹ƯµŒfyJÛLœ“)O>\P±\1†A³¾³dp-}FNDÄØ«t•¡{ÛBỴy4rFỂ²œ ‰®•¬ Li²®2[•I•EiɳŸ•7ÍỊ¶j°Å—ÐD[•8§`¥ Ẳ€A§ƒ²7#¯1o}”¬Ÿ}¨¥Âu•‘%fƒ5“½1p …wg¤žp•jÏÊÙH˦”Ë+Ÿ«EA=ªdŠD¤Û4Ĩ¤~}ʳº»…š”|9¸ŒỈBLI|NwÊS%‰f’—ˆ•_
U¼W‚Hj`aª·ỈœĐNP×>&-²•C²s&¼¦v.ªŸ8ŧB¨Ä5¦Àr!coy‘¡@+ ¯-W‰I}ɪ“°ŸƯ'J&=_Š_Ưw•›S8½Gv´‹ÅǦ}d"¨³O’Wn.%Ÿ±Ø“7r0Ÿ¤§¶ỈFnÁoƒaNIƠ§o¿— A•²¹½¨ƒŠ¡Ư›¼¯…››D_…–³˜ (9[@S¤®u6[Oy1rÂÂÆU°²Nž¹§H6Ị-ad“Ãu·Âr¨µ¼••ˆËb½9A¼‹B  

™
•f˜7 £X®U‡dµ6ÕÂm™Ë|¡k¢Đ5:°f|

—
ciª/va…Ơ(ƒ@—m*i$¼S½‚Œ^K¥Y¦-˜nÊ°P79µ•@$%¾0n¬‰Zœ+Pzн‡ ‚#)#rmŒ£·¡ŸŒb€Åf°!œ+qÛ/q¶ŸR`™`£™<£Ež,“Ê¥•-¬ƒ'<Ïšg-5Ề×'ËÂfÀªX¢‚3°_u7Ê¥Ê²×–¸R Èž1•.½Ï& j9C'ÇƠ¼‚s2%¯,®“{×10-ŒŒ›0ñĐ4¾uBƠe¤b‰= u•St±P:„©Ù€~·•ª(·«-·4†¼Ø1dX  
³‘ghÅYmmỴ4!DVoŸ‹H%W@XaUªŠT"³vÚ=¼}Ž…Ư[Ỉ³—‘Ù›+ *&R¨‰©—–z9×'Ư(Ị%*(”…9Û±•ÈZHĨˆ“To(ŽĐÏ[€¤'M/+ nŸb•Ä8{³0IzA¹Ị<4Z¦¤vÀ›Û¼qdFÄ ‹ƯÇ(-7T—(:„†¼Ú[•"tm@3É——8ÇÍt:§‡ÁM¯+!Ì‹3œĐ’•„7ÊhµfÀ-v
Ù±…½ƒ3§sa¤ÏRỴ'Ưh-Wy|_Œµ…©•.£±,“ו#‰^€V:)ÉŸ…r/D&ÙºÐ=ª£V† P„\9 !€<S F0Gª²G}rBXÉ+’Ùv¾,M•Ÿ„‘\§f¤}ve¸NƯeƒ#‹0U‘Õ¨Aq •8ÀJ¥4}•Õ×!Q¯PYL¾!Èxއ[’/ ‹pE¾<#Ã>¢®4És«K&¬f•ĐvH®pMD'RgIỈ±È ¡1»8>¿ZÙ£S>Z“m×¼J*¨scv¹zOtˆ•p2•®&Đ³IOƯÃ6tq¯0BMÊ1dÃ6%+•y‘d3†Ÿ    
¤™È3w¥«a>¹‚˜ÚËL.MK»#y—¸S]~Ư‡7zhK¦dB%*X)°¾ \—ŠÁP*t_lv•¿]“€–·®N'Ỉ">)vf•:'“EfV‚1´¥NgỊœ(›¥1V•M“ §fLØ'~ĐV ¥•×LM•¼ÂM¨¥wÛ'¢d´M`yºžK?´¥ƒM}€§ƒG—O q0J_-,·FM0Ï9ƒ€}Ĩœ´Š.MÉHÃ.5 “Â=Ỵ#-\^ỴI. rpÄ-RAFÉ‘…•Ç••q¨'Ï @§ ,CÐ-‰Åt •*zj¼<ƯMJ€•*p=Ž'#(mÄ#R4 ªwDO•kžŠÛÂM*ˆÇµcŒN¤ƒØƒ»y‚‚ºuj7|ǺJi˜4!‚6•Á 1“¢Â•oFR#a.X›IËO ¼uY¥g      
…’Ž×o¼S—02>¾v½~²«.XÊ©…><R’ §ƒO5¾IR•;••<1rY* 3Đ\7§¸ªsK¢d[„€“ Ø(Aƒ›’)Ị[×I-+=!Šc¦:P" g95/WÃfỴWu_J‘ØỊ‰»ŠŒ&©Ưy»’•-Ỉ728'[jE;²À¨‰6<šỈŽ?nY©[˜Ì •Ù5‹°BbÛJ‹…¨Ç!¡oˆ>vϾ Åx»t/©h;•0•L’ž‡©¦t10us—{•+47XÚF“JÀš-É0Z1frĨ‚ ™ỴÛ/V!Ål®yM)ȪBo•CqÊU¨‘¥ª#=z@ac -1ÅkŒ[ÍVHq£¸œvy“ªBB)q   
Ẳ€A§ƒ²7#¯1o}”¬Ÿ}¨¥Âu•‘%fƒ5“½1p …wg¤žp•jÏÊÙH˦”Ë+Ÿ«EA=ªdŠD¤Û4Ĩ¤~}ʳº»…š”|9¸ŒỈBLI|NwÊS%‰f’—ˆ•_



´
Ù±…½ƒ3§sa¤ÏRỴ'Ưh-Wy|_Œµ…©•.£±,“ו#‰^€V:)ÉŸ…r/D&ÙºÐ=ª£V† P„\9 !€<S F0Gª²G}rBXÉ+’Ùv¾,M•Ÿ„‘\§f¤}ve¸NƯeƒ#‹0U‘Õ¨Aq •8ÀJ¥4}•Õ×!Q¯PYL¾!Èxއ[’/ ‹pE¾<#Ã>¢®4És«K&¬f•ĐvH®pMD'RgIỈ±È ¡1»8>¿ZÙ£S>Z“m×¼J*¨scv¹zOtˆ•p2•®&Đ³IOƯÃ6tq¯0BMÊ1dÃ6%+•y‘d3†Ÿ     »,Q³Ãpc'€$ŠỴ(¹t6ÅÙ‰W: jn˜Ðr6•Ỵ©¤<±6‘Ị‡º<|Š+·±Õ<n(] a4Rs‡9¸] +y‰"t‰Ë’¾§À\

•

z
»,Q³Ãpc'€$ŠỴ(¹t6ÅÙ‰W: jn˜Ðr6•Ỵ©¤<±6‘Ị‡º<|Š+·±Õ<n(] a4Rs‡9¸] +y‰"t‰Ë’¾§À\

Xem chi tiết: Bao cao Chuyen mon


54 đề KT Địa lý 11

Toàn cầu hóa là gì? Hệ quả của việc toàn cầu hóa kinh tế? Việt Nam có tham gia
vào xu hướng toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế không? Chứng minh?
Câu 2: (6đ)
Dựa vào bảng số liệu về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước – năm
2004.
(Đơn vị %)
Nhóm nước
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế
Khu vực I Khu vực II Khu vực III
Phát triển 2,0 27,0 71,0
Đang phát triển 25,0 32,0 43,0
Em hãy:
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước –
năm 2004
b. Nhận xét.
 ĐỀ 4
Chọn 1 trong 2 đề
• Đề A
Dựa vào bảng số liệu về tỉ trọng GDP, dân số của EU và một số nước trên thế giới – năm
2004.
(Đơn vị: %)
Các nước, khu vực GDP Dân số
EU 31,0 7,1
Hoa Kì 28,5 4,6
Nhật Bản 11,3 2,0
Trung Quốc 4,0 20,3
Ấn Độ 1,7 17,0
Các nước còn lại 23,5 49,0
Em hãy:
a. Vẽ biểu đồ so sánh tỉ trọng GDP, dân số của EU với một số nước trên thế giới
(8đ)
b. Nhận xét (2đ)
• Đề B
Dựa vào bảng số liệu GDP của Hoa Kì và một số châu lục – năm 2004.
(Đơn vị: tỉ USD)
Toàn thế giới 40887,8
Hoa Kì 11667,5
Châu Âu 14146,7
Châu Á 10092,9
Châu Phi 790,3
5
Em hãy:
a. Vẽ biểu đồ tròn so sánh GDP của Hoa Kì với thế giới và các châu lục
b. Nhận xét
 ĐỀ 5
Dựa vào bảng số liệu sau:
GDP CỦA HOA KÌ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC – NĂM 2004
(Đơn vị: tỉ USD)
Toàn thế giới 40887,8
Hoa Kì 11667,5
Châu Âu 14146,7
Châu Á 10092,9
Châu Phi 790,3
Em hãy:
a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện GDP của Hoa Kì và một số châu lục
b. Nhận xét và giải thích tại sao Hoa Kì có quy mô nền kinh tế lớn đến như vậy.
 ĐỀ 6
Câu 1. Mĩ La tinh có nhiều tài nguyên khoáng sản, chủ yếu là:
A. Quặng kim loại màu, kim loại quý, nhiên liệu.
B. Quặng kim loại quý, nhiên liệu, vật liệu xây dựng.
C. Quặng nhiên liệu, đồng, sắt, măn- gan
D. Quặng kim loại quý, dầu, than, đồng, măn gan.
Câu 2. Tài nguyên đất, khí hậu thuận lợi cho phát triển rừng, chăn nuôi đại gia súc, trồng
cây công công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới. Việc khai thác những tài nguyên giàu có đó
mang lại nhiều lợi ích cho:
A. Đại bộ phận dân cư Mĩ La tinh.
B. Bộ phận nhỏ dân cư Mĩ La tinh.
C. Một bộ phận các chủ trang trại.
D. Dân cư sống bằng nghề nông nghiệp.
Câu 3. Dân cư đô thị của Mĩ La tinh chiếm tỉ lệ cao tới 75 % dân số, một phần là do:
A. Ở hầu hết các nước Mĩ La tinh, dân cư còn nghèo đói, 1/3 thị dân sống trong điều
kiện khó khăn.
B. Ở hầu hết các nước Mĩ La tinh, dân cư còn nghèo đói, có sự chênh lệch rất lớn giữa
người giàu và người nghèo.
C. Các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn đất canh tác, dân nghèo không có ruộng kéo
ra thành phố tìm việc làm.
D. Các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn đất canh tác, trồng cây công nghiệp xuất
khẩu, mang lại nguồn lợi cho nông dân.
Câu 4. Nền kinh tế các nước Mĩ La tinh phát triển chậm, thiếu ổn định chủ yếu là do:
A. Chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế- xã hội độc lập, tự chủ.
B. Sau độc lập, duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.
6
C. Các thế lực bảo thủ của Thiên chúa giáo cản trở sự phát triển xã hội.
D. Tình hình chính trị không ổn định đã tác động mạnh đến các nhà đầu tư.
Câu 5. Đồng bằng có diện tích lớn nhất châu Mĩ La tinh chủ yếu nằm trên địa phận nước
nào:
A. Achentina
B. Braxin
C. Vênêxuêla
D. Urugoay
Câu 6. ý nào không phải là giải pháp để cải thiện nền kinh tế của các nước Mĩ Latinh?
A. Tập trung củng cố bộ máy nhà nước, phát triển giáo dục
B. Cải cách kinh tế, quốc hữu hóa một số ngành kinh tế
C. Xuất khẩu tăng nhanh, khống chế được lạm phát
D. Thực hiện công nghiệp hóa, tăng cường buôn bán với nước ngoài.
Câu 7. Sản phẩm ngành trồng trọt nổi tiếng của Mĩ La tinh là
A. Cây lương thực
B. Cây ăn quả
C. Cây hoa màu
D. Cây công nghiệp
Câu 8. Một vấn đề dân cư, xã hội nổi bật của Mĩ La tinh là
A. Mất ổn định do nguồn năng lượng dồi dào.
B. Nền nông nghiệp nhiệt đới với cây lúa nước là chính.
C. Dân trí thấp, nội chiến triền miên.
D. Tỉ lệ dân thành thị cao, độ phân hóa giàu nghèo cao.
Câu 9. Hiện tượng tỉ lệ thị dân rất cao ở Mĩ La tinh thể hiện tình hình:
A. Đô thị hóa tích cực
B. Đô thị hóa tiêu cực
C. Công nghiệp hóa diễn ra mạnh mẽ.
D. Nông nghiệp được cơ giới hóa cao.
Câu 10. Dầu mỏ phân bố chủ yếu ở:
A. Braxin, Achentina
B. Venêxuêla, Mêhicô
C. Vênêxuêla, Paragoay
D. Braxin, Mêhicô
 ĐỀ 7
Dựa vào lược đồ phân bố các vùng sản xuất nông nghiệp chính Hoa Kì, chọn các câu trả
lời đúng.
7
Câu 1. Cây lương thực có diện tích trồng lớn nhất miền Đông Hoa Kì là:
A. Lúa mì
B. Ngô
C. Của cải đường
D. Khoai tây
Câu 2. Câu nào dưới đây không chính xác?
A. Vùng trồng cây ăn quả và rau xanh phân bố ven ngũ hồ và ven vùng biển đông bắc
B. Ngành lâm nghiệp rất phát triển ở miền Tây Hoa Kì
C. Sản phẩm nông nghiệp Hoa Kì biểu hiện ưu thế nền nông nghiệp nhiệt đới và cận
nhiệt
D. Có thể tìm thấy sự tương hỗ giữa trồng trọt và chăn nuôi trong hầu hết các vùng
nông nghiệp Hoa Kì
Câu 3. Vùng sản xuất nông nghiệp có diện tích lớn nhất Hoa Kì là
A. Vùng rồng cây ăn quả và rau xanh.
B. Vùng lâm nghiệp
C. Vùng trồng lúa gạo và cây ăn quả nhiệt đới.
D. Vùng trồng ngô, đỗ tương.
Câu 4. Vùng tự nhiên nào có sản phẩm nông nghiệp đa dạng nhất Hoa Kì:
A. Miền Tây
B. Duyên hải Thái Bình Dương
C. Đồng bằng trung tâm
D. Miền Đông
Câu 5. Khu vực trồng lúa gạo có diện tích lớn nhất Hoa Kì là:
A. Duyên hải Đại Tây Dương.
B. Duyên hải Thái Bình Dương.
8
C. Vùng ven vịnh Mê hi cô
D. Vùng Ngũ hồ
Dựa vào lược đồ phân bố các vùng sản xuất công nghiệp chính Hoa Kì, chọn các câu trả
lời đúng.
Câu 6. Ngành luyện kim đen tập trung chủ yếu ở:
A. Phía Tây
B. Đông Bắc
C. Phía Đông
D. Phía Nam.
Câu 7. Ngành hóa dầu Hoa Kì tập trung chủ yếu ở
A. Phía Tây
B. Phía Bắc
C. Phía Nam
D. Vùng ven vịnh Mêhicô.
Câu 8. Các ngành công nghiệp hiện đại ở phía Tây Hoa Kì là:
A. Hàng không, điện tử.
B. Hàng không, ô tô.
C. Điện tử, cơ khí.
D. Đóng tàu, ô tô.
Câu 9. Vùng bán đảo Alaxca có ngành công nghiệp chính là:
A. Đóng tàu biển,
B. Hóa dầu
9
C. Thực phẩm.
D. Cơ khí.
Câu 10. Vùng chủ yếu có các trung tâm công nghiệp lớn là:
A. Vùng phía Tây
B. Vùng phía Nam
C. Vùng Đông Bắc
D. Vùng phía Bắc

II. Đề kiểm tra 15 phút học kì 2
 ĐỀ 1
Câu 1: ( 7 đ )
Dựa vào bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm 1990 1995 2000 2001 2004
Xuất khẩu 287,6 443,1 479,2 403,5 565,7
Nhập khẩu 235,4 335,9 379,5 349,1 454,5
Em hãy:
a. Tính tỉ lệ % giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm trên.
b. Nhận xét và giải thích tình hình xuất, nhập khẩu của Nhật Bản.
Câu 2: ( 3 đ )
Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được một câu đúng.
Vùng kinh tế
Liên Bang Nga
Đặc điểm nổi bật
a. Vùng Trung ương
1) Đất đai phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông
nghiệp và công nghiệp, đặc biệt các ngành phục
vụ nông nghiệp
b. Vùng trung tâm đất đen
2) Là vùng kinh tế lâu đời, tập trung nhiều ngành
công nghiệp…
c. Vùng Uran
3) Giàu tài nguyên, phát triển công nghiệp khai
khoáng khai thác gỗ.
d. Vùng Viễn Đông
4) Vùng kinh tế lâu đời, giàu tài nguyên, phát
triển công nghiệp chế biến
10
5) Giàu tài nguyên. Công nghiệp phát triển ( khai
thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí…). Nông
nghiệp còn hạn chế
 ĐỀ 2
Câu 1: ( 7 đ )
Dựa vào bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG DẦU MỎ CỦA LIÊN BANG NGA
Năm 1995 2001 2003 2005
Số dân (triệu người) 147,8 144,9 143,3 143,0
Dầu mỏ (triệu tấn) 305,0 340,0 400,0 470,0
Em hãy:
a. Tính sản lượng dầu mỏ bình quân đầu người ở Liên Bang Nga qua các năm trên.
(Đơn vị: tấn/ người) ( 2 đ )
b. Nhận xét và giải thích dựa trên bảng số liệu và kết quả tính toán ( 5đ )
Câu 2: ( 3 đ )
Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được một câu đúng
Vùng kinh tế-đảo
của Nhật Bản
Đặc điểm nổi bật
a. Hô-cai-đô
1) Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất, kinh tế phát triển
nhất
b. Hôn xu
2) Phát triển công nghiệp nặng, đặc biệt khai thác than và
luyện thép
c. Xi-cô-cư 3) Khai thác quặng đồng, nông nghiệp đóng vai trò chính
d. Kiu-xiu 4) Diện tích lớ, phát triển công nghiệp và lâm nghiệp
11
5) Rừng bao phủ phần lớn diện tích. Khai thác than đá,
quặng sắt, luyện kim đen, khai thác và chế biến gỗ.
 ĐỀ 3
Dựa vào bảng số liệu (chưa hoàn thành) về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các
năm:

(Đơn vị: tỉ USD)
Năm 1990 1995 2000 2001 2004
Xuất khẩu 287,6 443,1 479,2 403,5 565,7
Nhập khẩu
Cán cân thương mại 52,2 107,2 99,7 54,4 111,2
Em hãy:
1. Hoàn thành bảng số liệu trên (3đ)
2. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các
năm
(5đ)
3. Nhận xét về tổng giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm (2đ)
 ĐỀ 4
Câu 1:
Dựa vào bảng số liệu về cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc (7 đ)
(Đơn vị:%)
Năm 1985 1995 2004
Xuất khẩu 39,3 53,5 51,4
Nhập khẩu 60,7 46,5 48,6
Em hãy:
a. Vẽ trên 1 biểu đồ thể hiện cơ cấu xuất nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm
(4 đ)
b. Nhận xét sự thay đổi trong cơ cấu xuất,nhập khẩu của nước này (3 đ)
Câu 2:
Dựa vào bảng số liệu về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc (3đ)
Năm 1985 1995 2004
Than (triệu tấn) 961,5 1536,9 1634,9
Điện (tỉ kwh) 390,6 956,0 2187,0
12
Xi măng (triệu tấn) 146,0 476,0 970,0
Em hãy:
a. Nhận xét sự tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc (2 đ)
b. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự phát triển sản lượng một số sản phẩm công nghiệp
Trung Quốc (1 đ)
 ĐỀ 5:
Dựa vào hình:
Em hãy:
1. Nêu đặc điểm phân bố một số ngành công nghiệp của Trung Quốc.
2. Giải thích sự phân bố đó.
 ĐỀ 6:
Câu 1. Nhìn chung, Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu:
A. Ôn đới, có mùa đông kéo dài.
13
B. Gió mùa, có mưa nhiều.
C. Cận nhiệt đới, có mùa đông không lạnh lắm.
D. Cận nhiệt, mùa hè nóng, thường mưa và bão.
Câu 2. Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn với nhiều loài cá như: cá ngừ, cá thu, cá mòi, cá
trích, cá hồi… là do:
A. Nhật Bản có đường biển dài 29 750 km.
B. Có vùng biển lớn, phần lớn biển không đóng băng.
C. Có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau.
D. Nơi vùng biển cận nhiệt, bao quanh hàng hàng đảo.
Câu 3. Đồng bằng có diện tích lớn nhất Nhật Bản:
A. Đồng bằng Côbê
B. Đồng bằng Cantô
C. Đồng bằng Nigata
D. Đồng bằng Nagôia
Câu 4. Phần lớn các mỏ đồng của Nhật bản phân bố ở:
A. Đảo Hôcaiđô và phía Bắc đảo Hônxu
B. Đảo Hôcaiđô và phía Bắc đảo Kiuxiu
C. Phía Bắc đảo Xicôcư và đảo Kiuxiu.
D. Đảo Xicôcư và phía Bắc đảo Hônxu.
Câu 5. Tuổi thọ trung bình của người dân Nhật Bản cao đứng thứ bao nhiêu trên thế giới:
A. Thứ nhất
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
Câu 6. Công nhân Nhật Bản so với những nước công nghiệp phát triển khác có:
A. Mức lương cao, thời gian làm việc nhiều, số ngày nghỉ ít hơn.
B. Mức lương cao, thời gian làm việc nhiều hơn, số ngày nghỉ ít.
C. Mức lương cao nhất thế giới, thời gian làm việc nhiều, nghỉ ít.
D. Lương cao nhất thế giới, ngày làm việc nhiều hơn, nghỉ ít hơn.
Câu 7. Ở Nhật Bản, thuật ngữ duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có nghĩa là:
A. Vừa phát triển công nghiệp, vừa phát triển nông nghiệp
B. Vừa phát triển kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngọai
C. Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công
D. Vừa nhập nguyên liệu, vừa xuất sản phẩm
Câu 8. Ý nào sau đây chưa phải là nguyên nhân chủ yếu làm cho nền kinh tế Nhật Bản
phát triển nhanh chóng từ sau Đại chiến thế giới II:
A. Người lao động cần cù, làm việc tích cực với ý thức tự giác và tinh thần trách
nhiệm rất cao.
B. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn,gắn liền với áp dụng kĩ thuật
mới.
C. Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai
đoạn.
D. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những
cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công.
Câu 9. Đâu là lí do chính để có sự điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế năm 1973- 1974
và 1979- 1980:
14

Xem chi tiết: 54 đề KT Địa lý 11


Giáo án học kỳ 1 Khối 10

Bài 3:Phương trình và đồ thò của chuyển động thẳng
đều
A. YÊU CẦU:
- Nắm được công thức đường đi.
- Hiểu được các phương pháp xác đònh vò trí của vật.
- Phải lập được phương trình chuyển động và vẽ được đồ thò.
B. LÊN LỚP:
1. Ổn đònh :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Bài mới :
Gọi HS hỏi công thức vận tốc?
Để khảo sát chuyển động của vật ta
phải xác đònh tọa độ của vật theo một
hệ tọa độ chọn trước
Giả sử vật 1 xuất phát tại M, chuyển
động thẳng đều với vận tốc v. Chọn hệ
quy chiếu như hình vẽ:
sau khoảng thời gian t vật đến N. Toạ
độ của vật là đoạn
x = ON = OM + MN = x
0
+ s
x = x
0
+ v(t - t
0
)

Vẽ đồ thò của phương trình toạ độ
x = 2 + 4t
1. Đường đi của vật trong chuyển động thẳng đều
s = v . t
v: vận tốc (m/s)
t: thời gian để đi quãng đường (s)
2. Phương trình chuyển động thẳng đều
x = x
o
+ v(t – t
o
)
Trong đó:
x
0
=OM: tọa độ ban đầu lúc t
0
của vật
x = ON: tọa độ ở thời điểm t của vật
v: vận tốc của vật
Phương trình trên cho phép xác đònh tọa độ,
do đó xác đònh được vò trí của vật ở mọi thời
điểm.
vd: Nếu vật có vận tốc là 4m/s, chuyển động
cùng chiều dương, toạ độ ban đầu là 2m, t
0
=0
thì phương trình toạ độ: x = 2 + 4t (m;s)
3. Đồ thò của chuyển động thẳng đều
Phương trình toạ độ x = x
o
+ v.t cho thấy
x biến thiên theo hàm bậc 1 với thời gian t x
= f(t) nên đồ thò là một đường thẳng.
- đồ thò hướng lên: chuyển động cùng
chiều dương.
- đồ thò hướng xuống: chuyển động ngược
chiều dương.
- đồ thò đi qua gốc toạ độ: vò trí khởi hành
của vật trùng với gốc toạ độ.
- đồ thò song song với trục Ot: vật đứng
yên.
- Hai đồ thò song song: 2 vật chuyển động
với cùng vận tốc.
4. Củng cố :
5. Dặn dò :
BT trang 14 – SGK; 1.1 – 1.9 - SBT
5
O M x
s
x
0
t (s)
v(m/s)
)
O 1
6
2
Bài 4: Công thức cộng vận tốc
A. YÊU CẦU:
- Hiểu được tính tương đối của chuyển động, vận dụng được công thức cộng vận tốc.
- Giải được các bài tập trong SGK.
- Rèn kỹ năng giải toán.
B. LÊN LỚP:
1. Ổn đònh :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Bài mới :
Giả sử hai vật 1, 2 cùng nằm trên đường
thẳng. Nếu chọn gốc toạ độ tại vật 1 thì toạ
độ của vật 1 là x
1
= 0, toạ độ của vật 2 là x
2
= x
1
x
2
.
Nếu chọn gốc toạ độ tại điểm O cách vật 1
một đoạn là Ox
1
thì toạ độ của vật 1 là Ox
1
,
toạ độ của vật 2 là x
2
= Ox
1 +
x
1
x
2
.
Vậy toạ độ của vật đối với từng hệ quy
chiếu khác nhau thì khác nhau. Đây chính
là tính tương đối của toạ độ. Ta cũng có thể
nói vận tốc có tính tương đối vì vận tốc phụ
thuộc vào quãng đường vật đi được.
1. Tính tương đối của tọa độ
Vậy tọa độ của vật phụ thuộc hệ tọa
độ đã chọn, ta nói rằng tọa độ có tính
tương đối.
2. Tính tương đối của vận tốc
Vận tốc của cùng một vật đối với
những hệ tọa độ khác nhau thì khác nhau,
nghóa là vận tốc có tính tương đối.
3. Công thức cộng vận tốc
Bài toán ví dụ:
Một chiếc thuyền đứng tại A trên bờ
này của sông, nhắm hướng AB vuông góc
với bờ sông để chèo đến B. Nhưng do
dòng nước chảy nên thực tế thuyền
chuyển động theo hướng AC và đến bờ
bên kia tại C.
Hướng dẫn:
Vận tốc của thuyền có 2 thành phần:
bơi ngang và trôi theo dòng nước.

12
v
r
: vận tốc của thuyền đối với dòng nước

23
v
r
: vận tốc của dòng nước đối với bờ
sông

13
v
r
: vận tốc của thuyền đối với bờ sông
Vậy:
13 12 23
v v v= +
r r r
Các trường hợp:
a. Hai chuyển động theo phương vuông góc
nhau:
6
A
C
B
12
v
r
13
v
r
23
v
r

2 2 2
13 12 23
v v v= +
b. Hai chuyển động cùng phương cùng chiều:
v
13
= v
12
+ v
23
c. Hai chuyển động cùng phương ngược chiều:
v
13
= v
23
– v
12
(trong đó v
23
> v
12
)
4. Củng cố :
5. Dặn dò : Bài tập 2 – 5 SGK
7
Chương 2:Chuyển Động Thẳng Biến Đổi
Đều

§ 7 Vận tốc trung bình – Vận tốc tức thời
§ 8 Gia tốc
§ 9 Bài tập
§ 10 Vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều
§ 11 Đường đi trong chuyển động thẳng biến đổi đều
§ 12 Bài tập
§ 13 Phương trình đường của chuyển động biến đổi đều – Bài tập
§ 14 Liên hệ giữa gia tốc – vận tốc – đường đi
§ 15 Sự rơi tự do của các vật
§ 16 Bài tập
§ 17 Kiểm tra 1 tiết
8
Bài 5 Vận tốc trung bình – vận tốc tức thời
A. YÊU CẦU:
- Học sinh nắm được đònh nghóa vận tốc trung bình, vận tốc tức thời và ý nghóa của các đại
lượng.
B. LÊN LỚP:
1. Ổn đònh :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Bài mới :
Với chuyển động thẳng biến
đổi, ta không thể có một vận
tốc xác đònh như chuyển
động thẳng đều mà chỉ có
thể tính ước chừng vận tốc
của vật trên một quãng
đường nhất đònh.
Trong chuyển động biến đổi,
vận tốc của vật thay đổi liên
tục từ điểm này sang điểm
khác trên quỹ đạo, điều đó
có nghóa là tại mỗi điểm trên
quỹ đạo, vật có một vận tốc
riêng mà ta gọi là vận tốc
tức thời.
Để đo vận tốc tức thời người
ta dùng gia tốc kế gắn trên
ôtô hay xe gắn máy
1. Vận tốc trung bình
Vận tốc trung bình của một chuyển động thẳng biến
đổi đều trên một quãng đường nhất đònh là một đại lượng
đo bằng thương số giữa quãng đường đi được và khoảng
thời gian để đi hết quãng đường đó.

 Đặc điểm :
- Vận tốc trung bình là một đại lượng vectơ
- Vận tốc trung bình không cho phép xác đònh chính xác
vò trí của vật mà chỉ có thể tính ước chừng.
- Vận tốc trung bình trên những quãng đường khác nhau
thì có giá trò khác nhau.
2. Vận tốc tức thời
Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi là
đại lượng đo bằng thương số giữa quãng đường đi rất nhỏ
s tính từ điểm đã cho và khoảng thời gian rất nhỏ t để vật
đi hết quãng đường đó. Ký hiệu v
t
- Vận tốc tức thời cũng là một đại lượng vectơ.
4. Củng cố :
5. Dặn dò : Bài tập 1.14 và 1.15 trang 19 – SBT
9
t
s
v
=
321
321
ttt
sss
v
++
++
=
Bài 6: Gia tốc
A. YÊU CẦU:
- - Học sinh phải nắm được khái niệm gia tốc, biết xác đònh chiều của vectơ gia tốc trong
chuyển động thẳng nhanh dần đều và chậm dần đều.
- Nắm được quy tắc về dấu của gia tốc khi sử dụng công thức tính độ lớn của gia tốc, hiểu ý
nghóa của đơn vò gia tốc và đổi đơn vò gia tốc.
B. LÊN LỚP:
1. Ổn đònh :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Bài mới :
Một ôtô đang chuyển động với vận tốc
20m/s thì hãm phanh, sau 5s thì vận tốc
của xe còn 2m/s
Một xe đạp đang chuyển động với vận tốc
7m/s thì thắng lại sau 2s dùng hẳn.
Vậy xe đạp hay ôtô thay đổi vận tốc lớn
hơn? Đại lượng vật lý nào đặc trưng cho
sự thay đổi đó của vận tốc?
Hướng dẫn hs vẽ
a
r
- Chuyển động nhanh dần đều: a.v>0
- Chuyển động nhanh dần đều: a.v<0
1. Đònh nghóa
Gọi
0
v
r
là vận tốc ban đầu của vật, sau
khoảng thời gian t vật đạt được vận tốc
t
v
r

độ biến thiên vận tốc trong khoảng thời gian
∆t= t – t
0

0t
v v v∆ = −
r r r
Độ biến thiên vận tốc trong một giây là:
Gia tốc là đại lượng vật lý đặc trưng
cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận
tốc và đo bằng thương số giữa độ biến thiên
vận tốc và khoảng thời gian xảy ra sự biến
thiên ấy. Gia tốc là đại lượng vectơ.
Ký hiệu:
a
r
2. Vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng
-
a
r
luôn cùng hướng với
v∆
r
- Chuyển động thẳng đều: a = 0
- Chuyển động nhanh dần:
v
t
> v
o

v

r
cùng chiều
t
v
r

0
v
r
nên
a
r

cùng chiều
t
v
r
,
0
v
r
- Chuyển động chậm dần:
v
t
< v
o

v

r
ngược chiều
t
v
r

0
v
r
nên
a
r
ngược chiều
t
v
r
,
0
v
r
3. Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi
a. Chuyển động thẳng biến đổi đều là
chuyển động thẳng trong đó vận tốc biến
thiên những lượng bằng nhau trong những
khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ.
Nếu vận tốc tăng dần: chuyển động
nhanh dần đều
Nếu vận tốc giảm dần: chuyển động
chậm dần đều
10
t o
v v v
a
t t
− ∆
= =
∆ ∆
r r r
r
b. Trong chuyển động thẳng biến đổi
đều, vectơ gia tốc không đổi về hướng và độ
lớn.

t o
v v v
a const
t t
− ∆
= = =
∆ ∆
Nếu
t o
v v−
=1m/s,
t

=1s thì a = 1m/s
2
.
Mét trên giây bình phương là gia tốc của
một chuyển động có vận tốc biến thiên được
1 m/s trong khoảng thời gian 1s
4. Củng cố :
5. Dặn dò:
11
Bài 7:Vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi
đều
A. YÊU CẦU:
- Giúp học sinh nắm được công thức tính vận tốc của vật chuyển động thẳng biến dổi đều
tại thời điểm t bất kỳ. Xác đònh được dấu và ý nghóa của các đại lượng.
- Nắm được phương pháp vẽ đồ thò vận tốc thời gian của vật.
B. LÊN LỚP:
1. Ổn đònh :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Bài mới :
Trong chuyển động thẳng đổi giá trò của vận
tốc tại những điểm khác nhau thì khác nhau.
Vậy để xác đònh vận tốc của vật tại một điểm
ta phải thiết lập công thức tính vận tốc tức
thời.
Trong công thức v
t
, v
o
, a có giá trò đại số,
dấu của chúng tùy thuộc vào hệ tọa độ
đã chọn.
- Trong chuyển động thẳng đều đồ thò vận tốc
là đường thẳng song song với trục Ot.
- đồ thò hướng lên: chuyển động nhanh dần
đều.
- đồ thò hướng xuống: chuyển động chậm dần
đều.
- đồ thò đi qua gốc toạ độ: chuyển động có vận
tốc đầu bằng 0.
- Hai đồ thò song song : hai chuyển động với
cùng gia tốc.
1. Công thức vận tốc
Từ công thức gia tốc

0
0 0
0
( )
t
t
v v
a v v a t t
t t

= ⇒ = + −

Nếu chọn t
o
= 0
0t
v v at= +

2. Đồ thò vận tốc – thời gian
Vì v
t
là hàm bậc nhất theo thời
gian t nên đồ thò vận tốc là 1 đường
thẳng. Nếu chọn chiều dương là chiều
chuyển động:
4. Củng cố
5. Dặn dò :
12
t (s)
v
t

(m/s)
O
v
0
v
t
t
Chuyển động nhanh dần đều
v
tO
S= v.t
v
t
v
tO
v
0
M
P
t
Nv
Bài 8: Đường đi trong chuyển động biến đổi đều
A. YÊU CẦU:
- Giúp học sinh nắm được công thức xác đònh quãng đường vật đi được của vật chuyển động
thẳng biến đổi đều tại thời điểm t bất kỳ. Xác đònh được dấu và ý nghóa của các đại lượng.
B. LÊN LỚP:
1. Ổn đònh :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Bài mới :
Khi
sử dụng công thứ c đường đi của chuyển động
thẳng biến đổi đều chú ý dấu của các đại
lượng, dấu này phụ thuộc vào chiều dương của
hệ quy chiếu mà ta chọn.
1. Đường đi và đồ thò vận tốc
a. Trong chuyển động thẳng đều, đường
đi được tính bởi công thức:
s = v . t
Đồ thò của vận tốc cho thấy s là số đo
diện tích hình chữ nhật gạch chéo.
b. Trong chuyển động biến đổi đều, ta
cũng dùng cách tính diện tích s như
trên, ta thấy đường đi trong chuyển
động thẳng biến đổi đều là số đo diện
tích hình thang OMNP.
Vậy:
( )
2
0 0
1
( )
2
s v t t a t t= − + −
Nếu chọn t
0
= 0:

2
1
2
s vt at= +
4. Củng cố:
5. Dặn dò:
13
Bài 9: Phương trình của chuyển động biến đổi đều
A. YÊU CẦU:
- Hs biết lập phương trình chuyển động của vật chuyển động biến đổi đều, nắm được qui
ước và cách giải phương trình.
B. LÊN LỚP:
1. Ổn đònh :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Bài mới :
1. Phương trình chuyển động

Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vò trí ban
đầu:
2
1
( ) ( )
2
o o o
x v t t a t t= − + −
Nếu chọn t
0
= 0 thì

2
1
2
o o
x x v t at= + +
Nếu chuyển động có v
0
= 0 thì
2
1
( )
2
o o
x x a t t= + −
2. Bài toán ví dụ : (SGK)
4. Củng cố:
5. Dặn dò:
14
O
OM
0
= x
0
OM= x
M
0
M = s
MM
0
2
1
( ) ( )
2
o o o o
x x v t t a t t= + − + −

BT thực hành 11(CTC) HKII

English Exercises – Grade 11
A. PHONETICS
I. Circle the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words.
1) A. supply B. dirty C. energy D. happy
2) A. decreased B. influenced C. endangered D. established
3) A. answer B. sweater C. swim D. switch
II. Circle the word that has stress pattern different from that of the other words.
4) A. nature B. danger C. human D. environment
5) A. exist B. species C. effect D. condition
6) A. forest B. water C. destroy D. industry
B. VOCABULARY AND GRAMMAR
I. Circle the best answer for each sentence.
1. Many rare ____ animals are in danger of extinction.
A. species B. classes C. beings D. pairs
2. If people stop destroying animal’s natural habitat, more species will survive and produce …………
A. offspring B. ecology C. landscape D. benefit
3. People in this region cultivate mainly rice and vegetables.
A. destroy B. grow C. develop D. support
4. People are destroying the environment by adding ____ to it.
A. pollutes B. pollutions C. polluted D. pollutants
5. Many efforts have been made to protect ____ nature.
A. danger B. dangerous C. endanger D. endangered
6. Many species of animals are threatened and could easily become ____.
A. disappeared B. vanished C. empty D. extinct
7. Many animals are ____ for their fur and other valuable parts of their bodies.
A. hunted B. chased C. run after D. followed
8. They started a campaign to ____ smoking among teenagers.
A. encourage B. decrease C. discourage D. prohibit
9. Dinosaurs became ____ millions of years go.
A. disappear B. extinct C. lost D. endangered
10. The chemical ____ from cars and factories make the air, water and soil dangerously dirty.
A. pollution B. polluted C. pollutants D. pollute
11. Human beings are ____ for the changes in the environment.
A. account B. faulty C. blame D. responsible
12. By cutting down trees, we ____ the natural habitat of birds and animals.
A. hurt B. would C. damage D. injure
13. ____ aren’t effective anymore because insects have become resistant to them.
A. Fertilizer B. Pesticides C. Herbicides D. Composts
14. The earth will be a happy planet where human beings, animals and plants …………coexist.
A. peaceable B. peaceful C. peace D. peacefully
15. We are attempting to ……………a close relationship with the neighboring countries.
A. install B. establish C. pick D. fix
16. Nowadays, people are more aware that wildlife all over the world is in ……………… .
A. danger B. threat C. problem D. vanishing
17. For many animals and birds, the problem is that their habitat is ………………. .
Page 5
English Exercises – Grade 11
A. exhausting B. departing C. escaping D. disappearing
18. It is time that governments ………….levels of environmental pollution.
A. reduced B. decreased C. dropped D. A & B
19. In this …………we are very fortunate.
A. respect B. field C. matter D. All are correct
20. The ………… is the air, water and land in or on which people, animals and plants live.
A. consequence B. environment C. planet D. resource
21. He is the singer about ____ I often tell you.
A. that B. who C. whom D. him
22. The concert ____ I listened last weekend was boring.
A. to that B. to which C. for what D. for which
23. That’s the girl to ____ my brother got engaged.
A. which B. who C. whom D. her
24. I like the village ____ I used to live.
A. in that B. in where C. which D. in which
25. The little girl ____ I borrowed this pen has gone.
A. whose B. from who C. from that D. from whom
26. The speech ___ we listened last night was information.
A. to which B. which to C. to that D. that
27. The boy to ____ I lent my money is poor.
A. that B. who C. whom D. B and C
28. The knife ____ we cut bread is very sharp.
A. with that B. which C. with which D. that
29. The authority gathered those villagers ____ they explained the importance of forests.
A. who B. whom C. to whom D. to that
30. The school has been given 20 computers, half of ……………are brand new.
A. that B. those C. them D. which
31. ……………….are very dense, warm and wet , are havens for millions of plants and animals.
A. Rain forests B. Rain forests, that C. Rain forests, where D. Rain forests, which
32. I live in a flat in London. I paid a high rent for it.
A. I live in a flat in London where I paid a high rent for.
B. I live in a flat in London for that I paid a high rent .
C. I live in a flat in London for which I paid a high rent.
D. I live in a flat in London for which I paid a high rent .
33. It was a kind of accident. Nobody was really to blame for it.
A. It was a kind of accident for whom was really to blame it.
B. It was a kind of accident for which nobody was really to blame.
C. It was a kind of accident for which nobody was really to blame it.
D. It was a kind of accident, which nobody was really to blame for .
34. I must thank the man. I got the present from him.
A. I must thank the man from whom I got the present .
B. I must thank the man from which I got the present.
C. I must thank the man from whom I got the present from him.
D. I must thank the man whom from I got the present.
35. Washington is the man. The Americans owe their independence to him.
Page 6
English Exercises – Grade 11
A. Washington is the man whose independence the Americans owe to him.
B. Washington is the man that the Americans owe their independence to.
C. Washington is the man to whom the Americans owe their independence.
D. Washington is the man to that the Americans owe their independence.
36. The Sales Manager is a young woman. We have great confidence in her.
A. The Sales Manager is a young woman whose confidence we have in.
B. The Sales Manager is a young woman in whom we have great confidence her
C. The Sales Manager is a young woman in which we have great confidence.
D. The Sales Manager is a young woman in whom we have great confidence.
37. Cathy is trustworthy. She is a person upon ………… you can always depend.
A. who B. whom C. that D. x
38. Rain forests are places …………people harvest wood, delicious fruits and powerful medicine.
A. in which B. in that C. in where D. which
39. The man showed us the cage ……………he kept a fierce lion.
A. which B. that C. in which D. in that
40. Those villagers …………near the forest shop down hardwoods to sell for high prices.
A. live B. who live C. whom live D. for whom to live
II. Circle the underlined part among A, B, C or D that needs correcting.
41. I have two brothers, both of them are studying in England.
A B C D
42. It was a kind of machine with that we were not familiar.
A B C D
43. Do you get on with the person whom lives next door
A B C D
44. It is right that politicians should make important decisions without consulting the public to who
A B C D
they are accountable?
45. The song to that we listened last night was beautiful.
A B C D
C. WRITING: Combine each pair of sentences into one, using a relative clause following a
preposition.
0. Margaret is the girl * . I went on holiday with her.
→ Margaret is the girl with whom I went on holiday.
1. The flat * is very dirty. He lives in it.
→ ………………………………………………………………………………………………
2. This is Jack *. I stayed during the summer with him.
→ ………………………………………………………………………………………………
3. Helen is the girl *. I have talked to you about her.
→ ………………………………………………………………………………………………
4. The music * sounds really interesting. You are listening to it.
→ ………………………………………………………………………………………………
5. I’m waiting for the bus *. I go to work on it.
Page 7
English Exercises – Grade 11
→ ………………………………………………………………………………………………
6. That is the house *. I lived in it when I was young.
→ ………………………………………………………………………………………………
7. The man * is called Eric. She works for him.
→ ………………………………………………………………………………………………
8. The boy * is very nice. I go to school with him.
→ ………………………………………………………………………………………………
D. READING:
I. Read the passage carefully and choose the correct answer.
The scarcity of tigers and African elephants is more and more serious. They are endangered because
poachers hunt them in order to sell tiger pelts and elephant ivory.
At least 4,000 elephants are killed each year in order to meet the global demand for ivory, which is used
to make carvings, jewelry and other products although it is illegal to sell ivory since 1989 anywhere.
“ Americans should be aware that there is still a problem with elephant poaching and loss to the illegal
ivory trade,” Ginette Hemley, Fund’s vice president for species conservation, told The Washington Post in
September. And so our message is “ Don’t buy it , and don’t take that chance”.
A Wildlife Fund report states that the United States seized 8,300 illegal ivory items between 1995 and
2002. Each week there are about 1,000 ivory auctions, the report said.
As for tigers, their parts are used in traditional Chinese medicine. Tiger bones are used as a pain reliever
in traditional medicine. Even tiger’s whiskers are sold because some people in Asia think they are a good-
luck charm – like a rabbit’s foot in the United States. “ Part of our job is education,” said Professor Dillon. “
The other part is law enforcement. So we have more than one strategy.”
1. Hunters poach tigers for their ……………………… .
A. ivory B. pelts C. carving D. jewelry
2. Which sentence is NOT true.
A. Elephants are hunted for their ivory.
B. It is not illegal to sell ivory
C. There are about 4,000 elephants killed each year.
D. Elephant ivory is used to made jewelry.
3. The word it in line 7 referred to ……………. .
A. an elephant B. a tiger C. tiger pelts D. elephant ivory
4. The Chinese use parts of the tiger as ………… .
A. carving B. jewelry C. decoration D. medicine
5. According to Professor Dillon, ……………………………. .
A. there is only one strategy to solve the problem
B. it is education that can help to solve the problem
C. we need both education and law enforcement to solve the problem
D. only law enforcement can help to solve the problem
II. Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.
Page 8
English Exercises – Grade 11
Many environmental experts are pessimistic about the future of our (1) ……………. They say that in
the next few years harmful (2) ……………will further damage the ozone layer, there will be more losses of
irreplaceable tropical (3) ……………. , and serious (4) ………… pollution will cause the (5)
………… itself to change.
1. A. country B. planet C society D. life
2 A. chemicals B. animals C. species D. plants
3. A. climate B. weather C. rainforests D. rain
4. A. air B. land C. soil D. noise
5. A. weather B. rain C. climate D. storm
UNIT 11: SOURCES OF ENERGY
A. PHONETICS
I. Circle the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words.
1) A. heat B. nuclear C. feat D. clean
2) A. power B. slow C. snow D. show
3) A. plenty B. energy C. only D. hydropower
II. Circle the word that has stress pattern different from that of the other words.
4) A. electric B. potential C. plentiful D. alternative
5) A. alternative B. geothermal C. environment D. expensively
6) A. potential B. exhausted C. pollution D. infinite
B. VOCABULARY AND GRAMMAR
I. Circle the best answer for each sentence.
1. Non-renewable energy sources are running ____.
A. up B. on C. to D. out
2. In some countries people use wind or sea ____ as the environment friendly energy sources.
A. waves B. water C. products D. weeds
3. People have used coal and oil to ____ electricity for along time.
A. generation B. generated C. generate D. generates
4. Coal and oil are non-renewable ____ sources.
A. engineer B. energy C. engineering D. energetic
5. The …………of these toxic substances into the environment is potentially devastating.
A. delivery B. release C. distribution D. research
6. Oil, coal and natural gas are ____ fuels made from decayed material.
A. unleaded B. smokeless C. solid D. fossil
7. All fossil fuels are ____ resources that cannot be replaced after use.
A. unlimited B. renewable C. available D. non-renewable
8. We should develop such ____ sources of energy as solar energy and nuclear energy.
A. tradition B. alternative C. revolutionary D. surprising
9. Increased consumption will lead to faster ____ of our natural resources.
A. exhaust B. exhausting C. exhaustion D. exhaustive
10. ____ heat comes from deep inside the earth.
A. Geothermal B. Solar C. Nuclear D. Hydro
11. Biogas is the largest energy …………… available in rural areas in developing countries.
A. sources B. resources C. source D. resource
12. Energy reserves are strictly ………………. .
Page 9
English Exercises – Grade 11
A. limit B. limitation C. limited D. limits
13. Solar energy can be changed ………………… electricity.
A. to B. by C. into D. for
14. The sun releases large ………… of energy every day.
A. amount B. amounts C. number D. numbers
15. Solar energy is not only plentiful …………….clean and safe.
A. but also B. and C. but D. as well
16. Water energy is used to create electricity.
A. produce B. design C. operate D. heat
17. A ………… is a structure that is used to convert the power of wind into electricity.
A. dam B. windmill C. machine D. panel
18. Nuclear power is cleaner than coal.
A. strength B. might C. rule D. energy
19. We could make better ……….of our energy resources.
A. spend B. use C. need D. limit
20. It’s important for the developed countries to reduce energy …………….as much as possible.
A. exhaustion B. destruction C. consumption D. waste
21. “Have you ever met the man ____ over there?” “No. Who is he?”
A. stands B. is standing C. standing D. who he is standing
22. The boy ____ the piano is my son.
A. who is playing B. that is playing C. playing D. All are correct
23. ____ by his parent, this boy was very sad.
A. Punished B. Punishing C. To be punished D. Be punished
24. We have apartment ____ the park.
A. overlooking B. overlooks C. to overlook D. overlooked
25. He was the last person ____ in this way.
A. to kill B. who killed C. being killed D. to be killed
26. Nellie Ross of Wyoming was the first woman _____ governor in the United State.
A. who elected B. to be elected C. was elected D. her election as
27. She is the only in the discussion ____ to using nuclear power.
A. objects B. objected C. to object D. whom objects
28. Johnny was the last applicant ____ for a position in that energy station.
A. to interview B. interviewing C. to be interviewed D. which is interviewed
29. The instructions ……………. by Professor Johnson helped us know more about the danger of energy
pollution.
A. that explained B. explained C. explaining D. which explained
30. Neil Armstrong was the first person …………… foot on the moon.
A. set B. to set C. who setting D. to be set
31. The last person that leaves the room must turn off the lights.
A. The person who turn off the lights must leaves the room.
B. The last person to leaves the room must turn off the lights.
C. The last person to turn off the lights must leaves the room.
D. The one who turns off the lights in the room is the last person.
32. Do you think you are the only person …………….the danger?
A. for having seen B. to be seen C. to see D. for seeing
33. Lady Astor was the first woman …………her seat in Parliament.
Page 10
English Exercises – Grade 11
A. take B. to take C. taking D. who takes
34. Pioneers, ……………in isolated areas of the United States, were almost totally self-sufficient.
A. who living B. living C. lived D. that lived
35. Completed in 1756, Nassau Hall is the oldest building now ….on the campus of Princeton University
A. standing B. it stands C. has stood D. stood
36. Coal was the first fuel ……………to power machinery.
A. is used B. using C. to use D to be used
37. In 1892, Mr.Rudolph designed an engine ……………diesel engine.
A. that was called B. was called C. called D. calling
38. The energy ………… by the windmill drives all the drainage pumps.
A. that is producing B. which produces C. producing D. produced
39. The old man ……….a black suit is a famous energy researcher.
A. to wear B. wearing C. whom is wearing D. is wearing
40. She is the only one in the discussion …….to using nuclear power.
A. objects B. objected C. to object D. whom objects
II. Circle the underlined part among A, B, C or D that needs correcting.
41. The man to speak to me is John’s brother.
A B C D
42. He is the second person be killed in that way.
A B C D
43. They work in a hospital sponsoring by the government.
A B C D
44. It an essay writing in 1779, Judith Sargeant Murray promoted the cause of women’s education.
A B C D
45. A dam is wall building across river to shop the river’s flow and collect the water.
A B C D
C. READING
I. Circle the item among A, B, C or D that best answers the question about the passage.
Energy is fundamental to human beings, especially to poor people – the one- third of humanity that
does not have modern energy supplies like electricity, with which their life could be improve.
Many people who live in countryside have to gather fuel wood. This takes a lot of time. Moreover, it
causes indoor air pollution because of heavy smoke. For many people living in rural areas in developing
countries of the world, biogas is the large energy resources available and costs almost nothing. The main use
of biogas is for cooking and heating. As biogas is smoke-free, it helps solve the problem of indoor air
pollution. Moreover, plant waste and animal manure cost almost nothing.
The tendency to use renewable energy sources is on the increase when non-renewable ones are
running out. In the near, people in the developing countries may use wind or sea waves as the environment-
friendly energy sources.
1. What is the role of energy to human beings?
A. unimportant B. unnecessary C. necessary D. fundamental
2. What is the main use of biogas?
A. It is used mainly for cooking and heating. B. It is mainly used for lighting.
C. It is mainly used for operating. D. It is mainly used for producing in factories.
3. According to the passage, what is the most awful effect of using fuel wood?
Page 11
English Exercises – Grade 11
A. It causes indoor air pollution. B. It may cause fire.
C. It damages their houses. D. It affects the local scenery.
4. The tendency to use renewable energy sources ____.
A. goes up B. goes down C. fluctuates D. levels
5. What, according to the passage, may be used as the environment-friendly energy sources.
A. Nuclear energy B. Coal C. Wind and sea energy D. Oil
D. WRITING
I. Reduce the relative clauses to participial phrases.
1. I don’t like people who arrive late.
→ …………………………………………………………………………………………………………
2. I live in a house which was built a century ago.
→ …………………………………………………………………………………………………………
3. The people who work here are very interesting.
→ …………………………………………………………………………………………………………
4. The handkerchief which was embroidered by my sister was really beautiful.
→ …………………………………………………………………………………………………………
5. I want to meet the woman who taught me how to drive.
→ …………………………………………………………………………………………………………
6. The cake which was made by my mother was very delicious.
→ …………………………………………………………………………………………………………
7. This morning I received a letter which upset me a lot
→ …………………………………………………………………………………………………………
8. The composition which was written by Jane was really interesting.
→ …………………………………………………………………………………………………………
II. Rewrite the sentences, using relative clauses.
1. The last person to be interviewed yesterday was Jack.
→ …………………………………………………………………………………………………………
2. Valentina Tereskova was the first woman to fly into space.
→ …………………………………………………………………………………………………………
3. The only person to remain in the classroom was Peter.
→ …………………………………………………………………………………………………………
4. This is the second person to be killed in that way.
→ …………………………………………………………………………………………………………
5. He was the first man to tell me the truth
→ …………………………………………………………………………………………………………
UNIT 12: THE ASIAN GAMES
Page 12
English Exercises – Grade 11
A. PHONETICS
I. Circle the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words.
1) A. screw B. screechy C. scream D. screen
2) A. rugby B. nearby C. cycling D. apply
3) A. strength B. event C. athlete D. wrestling
II. Circle the word that has stress pattern different from that of the other words.
4) A. official B. cycling C. become D. aquatic
5) A. advance B. gymnasium C. solidarity D. variety
6) A. nation B. gather C. facilities D. stadium
B. VOCABULARY AND GRAMMAR
I. Circle the best answer for each sentence.
1. The Vietnamese participants took ____ in the 14
th
Asian Games with great enthusiasm.
A. notice B. notes C. part D. role
2. ____ from several countries competed in many Asian Game.
A. Spectators B. Athletes C. Audience D. Viewers
3. How many sports are there ____ the 14
th
Asian Games?
A. in B. on C. at D. to
4. The quiet country roads are ideal for cycling. The word “cycling” is closest in meaning to “____”.
A. driving a car B. riding a bicycle C. kicking a ball D. playing football
5. The Olympic Games is one of the biggest sporting ____ all over the world.
A. problems B. athletes C. cultures D. events
6. Swimming is one of the ____ sports.
A. mountainous B. aquatic C. racing D. running
7. ____ can help athlete to improve the strength of muscles and the appearance of the body.
A. Shooting B. Table tennis C. Weightlifting D. Playing chess
8. On some special occasions, people often march and demonstrate to show their ____.
A. nation B. event C. culture D. solidarity
9. Vietnam won 3 gold ____ in the 15
th
Asian Games.
A. degrees B. medals C. awards D. boards
10. Nearly 500 ____ from 11 nations took part in the first Asian Games in New Delhi, Indian.
A. viewers B. spectators C. athletes D. passers-by
12. The Asian Games have been advancing ……………all aspects
A. on B. at C. in D. for
13. Scuba-driving and windsurfing are both aquatic sports.
A. field B. water C. combat D. individual
14. Only six …………… were played in the first Asian Games.
A. athletes B. sports C. coaches D. spectators
15. 50,000 people attended the opening Ceremony of the 15
th
Asian Games with more than billion
television ……………
A. listeners B. speakers C. viewers D. readers
16. The Asian Games are held for the ………….of developing intercultural knowledge.
A. aim B. target B. purposes D. objective
17. The hotel has special ……………for disabled athletes.
Page 13
English Exercises – Grade 11
A. facility B. facilitation C. facilitate D. facilities
18. Experts ……… feel that they are related to the deep wishes and fears of the dreamer.
A. study dreams B. who dream study C. whose dream study D. who study dreams
19. Did you see the opening ceremony …………on TV last night?
A. which showed B. showed C. showing D. shown
20. There were many scientists at the meeting, several of ____ were very young.
A. That B. whom C. who D. which
21. This is the novel ____ I’ve been expecting.
A. that B. which C. x (nothing) D. All are correct
22. I’m not the man ____ you are looking for?
A. that B. x (nothing) C. whom D. A, B or C
23. Fencing was first introduced at the 13
th
Asian Games, ____ in Bangkok, Thailand in 1998.
A. to be held B. holing C. when was held D. which was held
24. Each country sends its best athletes ____ participation expresses the friendship and solidarity.
A. who B. which C. that D. whose
25. He rang James, ____ a good friend as well as his trainer.
A. who was B. that was C. being D. to be
26. ____ came from France were really more friendly than any others.
A. The athletes, that B. The athletes whom C. The athletes who D. The athletes which
27. That is Mr. Pike, a referee, ____ I told you about.
A. that B. which C. whom D. whose
28. This is a picture in the newspaper of a high jumper ____ leg was seriously hurt.
A. who B. who C. whose D. that
29. I like the book ____ you lent me last week.
A. who B. when C. where D. Þ
30. I know the man ____ Miss White is talking to.
A. him B. which C. whose D. Þ
31. He took out a photo of Pe’le’,…………… he adored.
A. whose B. whom C. that D. which
32. The death of his son was an experience from ……………….… he never fully recovered.
A. when B. why C. that D. which
33. We have to make good preparations …………an important part of the Games.
A. to be B. which are C. been D. are
34. Thousands of people ………………along the roads watched the bicycle racing.
A. to stand B. that stand C. standing D. stood
35. John Murray is the man. He owns the Grand Hotel.
A. John Murray is the man owns the Grand Hotel.
B. John Murray is the man whom owns the Grand Hotel.
C. John Murray is the man, that owns the Grand Hotel.
D. John Murray is the man who owns the Grand Hotel.
36. This is the sweater. I bought it on Saturday .
A. This is the sweater which I bought it on Saturday .
B. This is the sweater I bought it on Saturday .
C. This is the sweater, that I bought it on Saturday .
D. A & B
37. You are playing some music, and it sounded familiar.
Page 14