Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

GA Sinh học 7


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GA Sinh học 7": http://123doc.vn/document/571529-ga-sinh-hoc-7.htm


Tr ờng THCS Hải Tây Giáo viên: Vũ Văn Thắng
GV dựa vào kết quả bảng trên - GV hớng dẫn HS tóm tắt lại nội chính ở các hoạt động để tiến
tới ghi nhớvà kết luận.
V) Dặn dò
Trả lời câu hỏi SGK.
Chuẩn bị dụng cụ cho buổi thí nghiệm sau.
Tiết3: thực hành quan sát 1 số động vật nguyên sinh
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
I) Mục tiêu
HS nhận biết đợc nơI sống cuă động vật nguyên sinh cùng cách thu thập và nuôI cấy chúng.
HS quan sát nhận biết trung roi, trùng giày trên tiêu bản hiển vi, thây đợc cấu tạo và cách di
chuyển của chúng.
Rèn kĩ năng quan sát và cách sử dụng kính hiển vi.
GD ý thức học tập bộ môn.
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên:
Tranh vẽ trùng roi, trùng giày
kính hiển vi, bản kính, lamen
mẫu vật: váng nớc xanh , váng cống rãnh.
2) Học sinh
váng nớc xanh, váng cống rãnh.
3) Ph ơng pháp : Phơng pháp thực hành
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ: kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Quan sát trùng giầy .
Giáo án Sinh 7
5
Tr ờng THCS Hải Tây Giáo viên: Vũ Văn Thắng
- GV hớng dẫn HS cách quan sát các thao tác :
+ Dùng ống hút lấy 1 giọt nhỏ ở nớc ngâm rơm
+ Nhỏ lên lam kính rảI vài sợi bông để cản tốc độc . soi
dới kính hiển vi
+ Điều chỉnh thị trờng nhìn cho rõ
+ Quan sát H3.1 SGK tr.14 nhận biết trùng giầy.
- GV kiểm tra ngay trên kính của các nhóm
- GV hớng dẫn cách cố định mẫu: Dùng lamen đậy lên
giọt nớc lấy giấy thấm bớt nớc
- GV yêu cầu lấy 1 mẫu khác HS quan sát trùng giầy di
chuyển
- GV cho HS làm bài tập SGK tr.15. Chọn câu trả lời
đúng
- GV thông báo kết quả đúng để HS tự sửa chữa nếu
cần.
- HS làm việc theo nhóm đã phân công .
- Các nhóm tự ghi nhớ các thao tác của
GV
- Lần lợt các thành viên trong lấy mẫu
soi dới kính hiển vi.nhận biết tùng giầy
- Vẽ sơ lợc hình dạng trùng giầy .
- HS dựa vào kết quả quan sát rồi hoàn
thành bài tập
- Đại diện nhóm trình bày kết quả nhóm
khác bổ sung.
* Hoạt động 2: Quan sát trung roi
- GV cho HS quan sát H3.2 - 3 SGK tr.15
- GV yêu cầu cách lấy mẫu và quan sát tơng tự nh quan
sát trùng giầy
- GV gọi đại diện 1 số nhóm lên tiến hành theo các thao
tác nh hoạt động 1.
-GV kiểm tra ngay trên kính hiển vi của từng nhóm
- GV lu ý HS sử dụng vật kính có độ phóng đại khác
nhau để nhìn rõ mẫu.
- Nừu nhóm nào cha tìm thấy trùng roi thì GV hỏi
nguyên nhân và cả lớp góp ý .
- GV yêu cầu HS làm bài tập SGK tr.16.
- GV thông báo đáp án đúng.
- HS tự quan sát hình SGK để nhận biết
trùng roi.
- Trong nhóm thay nhau dùng ống hút
lấy mẫu để bạn quan sát.
- Các nhóm lên lấy váng xanh ở nớc ao
để có trùng roi.
Giáo án Sinh 7
6
Tr ờng THCS Hải Tây Giáo viên: Vũ Văn Thắng
- Các nhóm dựa vào thực tế quan sát và
thông tin SGK tr.16 để trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm
khác nhận xét bổ sung.
IV) kiểm tra- Đánh giá
GV đánh giá hoạt động trong tiết thực hành của HS
V) Dặn dò
GV cho HS thu dọn phòng thực hành.
Tiết4: trùng roi
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
I) Mục tiêu
HS mô tả đợc cấu tạo trong, ngoài của trùng roi. Nắm đợc cách dinh dỡng và cách sinh sản của
chúng.
Hiểu đợc cấu tạo tập đoàn trùng roi và mối quan hệ nguồn gốc giữa DV đơn bào và động vật đa
bào.
rèn kĩ năng t duy áp dụng kiến thức ở bài thực hành.
GD ý thức học tập bộ môn.
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên:
Tranh vẽ cấu tạo trùng roi sinh sản và sự tiến hóa của chúng
Tranh vẽ cấu tạo tập đoàn vôn vốc
Tiêu bản, kính hiển vi
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK.
III) Hoạt động dạy học
Giáo án Sinh 7
7
Tr ờng THCS Hải Tây Giáo viên: Vũ Văn Thắng
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu trùng roi xanh
- GV yêu cầu nghiên cứu SGk vận
dụng kiến thức bài trớc. Quan sát hình
4.1- 2 SGK , hoàn thành phiếu học tập
- GV đI đến các nhóm và giúp đỡ các
nhóm yếu
-GV kẻ phiếu học tập lên bảng chữa
bài.
- GV chữa từng bài tập trong phiếu.
- GV yêu cầu HS quan sát phiếu chuẩn
kiến thức.
- Cá nhân tự đọc thông tin mục I
SGK tr.17,18.
- Thảo luận nhóm thống nhất ý
kiến hoàn thành phiếu học tập.
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Cờu tạo chi tiết trùng roi.
Cách di chuyển nhờ có roi.
Các hình thức dinh dỡng
Kiểu sinh sản
Khả năng hớng về phía có ánh
sáng.
- Đại diện các nhóm ghi kết quả
trên bảng , nhóm khác nhận xét
bổ sung.
- HS theo dõi và tự sửa chữa.
1) Trùng roi xanh.
- Phiếu học tập
* Hoạt động 2: Tìm hiểu tập đoàn trùng roi xanh
- GV yêu câu HS nghiên cứu SGK
quan sát H4.3 SGK tr.18, hoàn thành
bài tập SGK tr.19
- GV nêu câu hỏi:
+ Tập đoàn vôn vốc dinh dỡng nh thế
nào?
+ Hình thức sinh sản của tập đoàn vôn
- Cá nhân tự thu nhận kiến thức.
Trao đổi nhóm hoàn thành bài
tập
- Yêu cầu lựa chọn: trùng roi,
TB , đơn bào, đa bào.
- Đại diện nhóm trình bày kết
quả nhóm khác bổ sung.
2) Tập đoàn trùng roi.
Giáo án Sinh 7
8
Tr ờng THCS Hải Tây Giáo viên: Vũ Văn Thắng
vốc.
+ Tập đoàn vôn vốc cho ta suy nghĩ gì
mối liên quan giữa động vật đơn bào
và động vật đa bào?
- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận .
- 1vài HS đọc toàn bộ nội dung
bài tập vừa hoàn thành.
- Tập đoàn trùng roi gồm
nhiều tế bào, bớc đầu có
sự phân hóa chức năng.
IV) kiểm tra- Đánh giá
GV hớng dẫn HS tự rút ra về đặc điểm nối sống của trùng roi xanh.
V) Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi SGK
đọc mục em có biết.
Tiết5: trùng biến hình và trùng giày
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
I) Mục tiêu
HS phân biệt đợc đặc điểm cấu tạo và lối sống của trùng biến hình và trùng giày.
HS hiểu đợc cách di chuyển, dinh dỡng,sinh sản của trùng biến hình và trùng giày.
Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình.
GD ý thức học tập bọ môn.
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên: Tranh cấu tạo trùng biến hình và trùng giày
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: nêu và giảI quyết vấn đề, kết hợp hoạt động nhóm
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1:
* GV yêu cầu HS nghiên cứu
thônh tin SGK trao đổi nhóm hoàn
- HS Cá nhân tự đọc SGK tr.20,21.
quan sát H5.1- 3 SGK tr.20,21, ghi nhớ
Giáo án Sinh 7
9
Tr ờng THCS Hải Tây Giáo viên: Vũ Văn Thắng
thành phiếu học tập.
- GV kẻ phiếu học tập lên bảng để
HS chữa bài
- Yêu cầu các nhóm lên ghi câu trả
lời vào phiếu trên bảng .
-GV ghi ý kién bổ sung các nhóm
vào bảng.
- GV hỏi: Dựa vào đâu để lựa chọn
những câu hỏi trên ?
- GV tìm hiểu những câu trả lời
đúng và cha đúng. GV thống nhất
và phân tích cho HS thấy
-GV cho HS theo dõi phiếu kiến
thức chuẩn
- GV giảI thích 1 số vấn đề cho HS
:
+ Không bào tiêu hóa ở ĐVNS
hình thành khi lấy thức ăn vào cơ
thể.
+ trùng giầy TB mới chỉ có sự phân
hóa đơn giản, tạm gọi là rãnh
miệngvà hầu chứ không giống nh ở
con cá con gà
+ Sinh sản hữu tính ở trùng giầy là
hình thức tăng sức sống cho cơ thể
và rất ít khi sinh sản hữu tính.
* GV cho HS tiếp tục trao đổi:
+ Trình bầy quá trình tiêu hóa và
bắt mồi của trùng biến hình?
+ Không bào co bóp ở trùng giầy
khác với tùng biến hình nh thế
kiến thức
- trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời.
Yêu cầu nêu đợc:
+ Cấu tạo: Cơ thể đơn bào
+ Di chuyển:
+ Dinh dỡng:
+ Sinh Sản:
- Đại diện nhóm lên ghi câu trả lời,
nhóm khác theo dõi nhận xét bổ sung.
- HS theo dõi phiếu chuẩn tự sửa
chữanếu cần.
*HS thảo luận thống nhất ý kiến tìm
câu trả lời:
Giáo án Sinh 7
10
Tr ờng THCS Hải Tây Giáo viên: Vũ Văn Thắng
nào?
+ Số lợng nhân và vai trò của nhân.
+ Quá trình tiêu hóa ở trùng giầy
và trùng biến hình khác nhau ở
điểm nào?
- Yêu cầu nêu đợc:
+ trùng biến hình đơn giản
+ Trùng đế giầy phức tạp .
+ Trùng đế giầy: 1 nhân dinh dỡng và
1 nhân sinh sản.
+ Trùng đế giầy đã có enzim để biến
đổi thức ăn.
* Hoạt động 2
* Hoạt động 3
IV) kiểm tra- Đánh giá:
GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài bằng cách trả lời 3 câu hỏi SGK
V) Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi SGK.
Tiết6: trùng kiết lị và trùng sốt rét
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
I) Mục tiêu
HS hiểu đợc trong số các loài ĐVNS có nhiều loại gây bệnh nguy hiểm trong đó có trùng kiết lị
và trùng sốt rét.
HS nhận biết đợc nơI kí sinh, cách gây hại từ đó rút ra các biện pháp phòng chống trùng kiết lị
và trùng sốt rét.
rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình. kĩ năng hoạt động nhóm
GD ý thức vệ sinh cơ thể và vệ sinh cộng đồng.
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên:
tranh cấu tạo và vòng đời của trùng kiết lị và trùng sốt rét.
Tiêu bản trùng sốt rét và trùng kiết lị
Giáo án Sinh 7
11
Tr ờng THCS Hải Tây Giáo viên: Vũ Văn Thắng
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Nêu và giảI quyết vấn đề kết hợp hoạt động nhóm.và làm việc với SGK.
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu trùng kiết lị và trùng rốt rét.
* GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK
quan sát H6.1- 4 SGK tr.23,24. Hoàn
thành phiếu học tập .
- GV lên quan sát lớp và hớng dẫn các
nhóm học yếu
- GV kẻ phiếu học tập lên bảng. yêu
cầu các nhóm lên ghi kết quả vào
bảng
- GV cho HS quan sát kiến thức chuẩn
trên bảng.
- GV cho HS làm nhanh bài tập SGK
tr.23 so sánh trùng kiết lị và trùng
biêt\ns hình.
- GV hỏi:
+ Khả năng kết bào xác của trùng kiết
lị có tác hại nh thế nào?
*So sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét.
- GV cho HS làm bảng 1 tr.23
- GV cho HS quan sát bảng 1 chuẩn
kiến thức
- Cá nhân tự đọc thong tin thu
thập kiến thức .
Trao đổi nhóm thống nhất ý
kiếnhoàn thành phiếu học tập.
Yêu cầu nêu đợc:
+ Cấu tạo:
+ Dinh dỡng:
+ Trong vòng đời:
-Đại diện các nhóm ghi kiến
thức vào từng đặc điểm của
phiếu học tập
Nhóm khác nhận xét bổ sung.
-Các nhóm theo dõi phiếu
chuẩn kiến thức và tự sửa
chữa.
- 1 vài HS đọc nội dung phiếu.
- yêu cầu nêu đợc :
+ Đặc điểm giống:
+ Đặc điểm khác:
1) trùng kiết lị và trùng
sốt rét.
- Phiếu học tập
- Bảng 1 SGKtr.24
Giáo án Sinh 7
12
Tr ờng THCS Hải Tây Giáo viên: Vũ Văn Thắng
- GV yêu cầu HS đọc lại nội bảng 1
kết hợp với H6.4 SGK. GV hỏi:
+ Tại sao ngời ta bị sốt rét da táI
xanh?
+ Tại sao ngời bị kiết lị đI ngoài ra
máu?
+ Muốn phòng tránh bệnh ta phảI làm
gì?
- GV đề phòng HS hỏi: Tại sao ngời bị
sốt rét khi đang sốt nóng cầom ngời
lại sốt run cầm cập?
* Cá nhân tự hoàn thành bảng
1
- 1 vài HS chữa bài tập HS
khác nhận xét bổ sung.
- HS dựa vào kiến thức ở bảng
1 trả lời yêu cầu nêu đợc:
+ Do hồng cầu bị phá hủy.
+ Thành ruột bị tổn thơng.
+ Giữ vệ sinh ăn uống
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bệnh sốt rét ở nớcc ta.
- GV yêu cầu HS đọc SGk kết hợp với
những thông tin thu thập đợc, trả lời
câu hỏi:
Tình trạng bệnh sốt rét ở nớc ta hiện
nay nh thế nào ?
+ cách phòng chống bệnh sốt trong
cộng đồng?
- Gv hỏi: Tại sao ngời sống ở miền núi
hay bị sốt rét?
- GV thông báo chính sách của nhà n-
ớc trong công tác phòng chống bệnh
sốt rét:
+ tuyên truyền ngủ có màn
Dùng thuốc diệt muỗi nhúng màn
miễn phí.
+ Phát thuốc chữa cho ngời bệnh.
- GV yêu cầu Hs tự rut ra kết luận.
- Cá nhân tự đọc thông tin
SGK và thông báo tin mục em
có biết tr.24 trao đổi nhóm
hoàn thành câu trả lời, yêu cầu
nêu đợc:
+ Bệnh sốt rét đợc đẩy lùi nh-
ng vẫn còn ở 1 số vùng núi.
+ Diệt muỗi và vệ sinh môI tr-
ờng
2) Bệnh sốt rét ở nớc ta.
- Bệnh sốt rét ở nớc ta
đang dần đợc thanh toán.
- Phòng bệnh: Vệ sinh
môI trờng, vệ sinh cá
nhân, diệt muỗi.
IV) kiểm tra- Đánh giá
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK
Giáo án Sinh 7
13
Tr ờng THCS Hải Tây Giáo viên: Vũ Văn Thắng
V) Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi 3 SGK.
Đọc mục em có biết.
Tiết7: đặc điểm chung- vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
I) Mục tiêu
HS nêu đợc đặc điểm chung của ngàng ĐVNS. Nhận biết đợc vai trò của ĐVNS
rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình.
GD ý thức học tập bộ môn.
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên: Tranh vẽ ĐVNS
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Đặc điểm chung.
- GV yêu cầu HS quan sát
H1 số trùng đã học, trao
đổi nhóm hoàn thành
bảng 1 .
- GV kẻ sẵn bảng 1 để
HS chữa bài
- GV cho các nhóm lên
ghi kết quả vào bảng
- GV ghi phần bổ sung
vào bên cạnh của các
- Cá nhân tự nhớ lại kiến
thức bài trớc và quan sát
hình vẽ.
- Trao đổi nhóm thống
nhất ý kiến, hoàn thành
nội dung bảng 1 .
- Đại diện các nhóm ghi
kết quả vào bảng, nhóm
khác bổ sung
1) Đặc điểm chung.
- Động vật nguyên sinh có
đặc điểm:
Giáo án Sinh 7
14

Chương trình bồi dưỡng CBQL


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Chương trình bồi dưỡng CBQL": http://123doc.vn/document/572092-chuong-trinh-boi-duong-cbql.htm


5
NGUỒN GỐC CỦA ĐỀ ÁN BỒI DƯỠNG
HiỆU TRƯỞNG TRƯỜNG PHỔ THÔNG
THEO HÌNH THỨC LIÊN KẾT ViỆTNAM –SINGAPORE
Chình Phủ
Việt Nam
Chính phủ
Singapore
Bộ Giáo dục
Bộ GD&ĐT
Học viện QLGD
Việt Nam
Học viện Giáo dục
Singapore
ĐỀ ÁN BỒI DƯỠNG 30.000 HiỆU TRƯỞNG TRƯỜNG PHỔ THÔNG
THEO HÌNH THỨC LIÊN KẾT ViỆTNAM –SINGAPORE
6
MỤC ĐÍCH
Trang bị cho hiệu trưởng trường phổ thông Việt
Nam về đổi mới tư duy lãnh đạo, quản lý các lĩnh
vực hoạt động chủ yếu của nhà trường trong môi
trường có nhiều thay đổi (nền kinh tế thị trường
theo định hướng XHCN, quá trình toàn cầu hóa,
tiến trình hội nhập quốc tế, … của Việt Nam)
7
Năm 2008: Đào tạo khoảng 150 giảng viên cấp quốc gia
Đào tạo 320 đào tạo viên cấp Tỉnh/Thành
Bồi dưỡng thí điểm 1920 Hiệu trưởng các trường phổ thông
Năm 2009: Đào tạo khoảng 30 giảng viên cấp quốc gia
Đào tạo 128 Tư vấn/Giám sát viên cấp Tỉnh/Thành
Đào tạo 128 đào tạo viên cấp Tỉnh/Thành
Bồi dưỡng 14.000 Hiệu trưởng các trường phổ thông
Năm 2010: Đào tạo khoảng 30 giảng viên cấp quốc gia
Đào tạo 128 Tư vấn/Giám sát viên cấp Tỉnh/Thành
Đào tạo 128 đào tạo viên cấp Tỉnh/Thành
Bồi dưỡng 14.000 Hiệu trưởng các trường phổ thông
MỤC TIÊU
8
CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG HiỆU TRƯỞNG TRƯỜNG PHỔ THÔNG
ViỆT NAM THEO HÌNH THỨC LIÊN KẾT VIỆT NAM – SINGAPORE
2008 - 2010
CÁC BÊN THAM GIA XÂY DỰNG, GIÁM SÁT, THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH

Theo nhiệm vụ được phân công, nhóm 36 giảng viên quốc gia khóa 1 (gồm 36
người) thực hiện việc xây dựng chương trình (trong 02 tháng từ tháng 4 đến
tháng 6, 2008).

Học viện QLGD được Bộ GD&ĐT giao chủ trì việc xây dựng chương trình

Học viện GD Singapore cử chuyên gia sang giúp xây dựng chương trình

Theo sự chỉ đạo của Bộ GD&ĐT, Dự án SREM mời các chuyên gia tư vấn quốc
tế và trong nước để tư vấn, giám sát quá trình và đánh giá chương trình. Đồng
thời, Dự án SREM hỗ trợ kinh phí thực hiện xây dựng chương trình

Cục Nhà giáo và CBQLGD giúp lãnh đạo Bộ chủ trì việc thẩm định chương
trình, trình Lãnh đạo Bộ ban hành.
9
CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG HiỆU TRƯỞNG TRƯỜNG PHỔ THÔNG
ViỆT NAM THEO HÌNH THỨC LIÊN KẾT VIỆT NAM – SINGAPORE
2008 - 2010
Mô hình quản lý ưu việt EFQM của châu Âu:
European Foundation for Quality Management (EFQM Excellence Model)
10
CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG HiỆU TRƯỞNG TRƯỜNG PHỔ THÔNG
ViỆT NAM THEO HÌNH THỨC LIÊN KẾT VIỆT NAM – SINGAPORE
2008 - 2010
Mô hình quản lý trường học ưu việt SEM của Singapore:Mô hình quản lý trường học ưu việt SEM của Singapore:Mô hình quản lý trường học ưu việt SEM của Singapore:
MÔ HÌNH TRƯỜNG HỌC ƯU ViỆT CỦA SINGAPORE
School Excellent Model (SEM)
CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG PHỔ THÔNG
THEO HÌNH THỨC LIÊN KẾT VIỆT NAM – SINGAPORE
2008 - 2010
CÁC CHUYÊN ĐỀ TẬP HUẤN TẠI SINGAPORE CHO NHÓM XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH
1. Lãnh đạo mang tính chuyển đổi
2. Phát triển tổ chức và lãnh đạo sự thay đổi
3. Lãnh đạo công tác giảng dạy
4. Khuyến khích, động viên tích cực dạy và học
5. Văn hoá nhà trường
6. Hỗ trợ, tư vấn nghề nghiệp
7. Nghiên cứu thực tế tại một số trường phổ thông
8. Thăm, nghiên cứu các cơ sở giáo dục
9. Tìm hiểu văn hoá Singapore
Các
Quy trình
Lấy
Học sinh
Làm
Trung tâm
CĐ 7
Lãnh đạo
CĐ 1, 2, 3
Phát triển
đội ngũ
CĐ 5
Lập Kế hoạch
Chiến lược,
CĐ 4
Nguồn lực
CĐ 6
Kết quả
Hoạt động
&
Quản lý
Đối tác
&
Kết quả
Về mặt Xã hội
Các
Kết quả
hoạt động
chính
Đổi mới & Phát triển
Vietnamese’ School Excellence Model (VSEM)
Vietnamese’ School Excellence Model (VSEM)
CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG PHỔ THÔNG
THEO HÌNH THỨC LIÊN KẾT VIỆT NAM – SINGAPORE
2008 - 2010
MÔ HÌNH TiẾP CẬN ĐỂ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG HIỆU TRƯỞNG
TRƯỜNG PHỔ THÔNG ViỆT NAM
Hướng đến kết quả đầu ra
Các chuyên đề do các giảng viên Việt Nam biên soạn:
1. Đổi mới lãnh đạo và quản lý trường phổ thông.
2. Lãnh đạo và quản lý sự thay đổi trường phổ thông
3. Văn hóa nhà trường
4. Lập kế hoạch chiến lược trường phổ thông
5. Lãnh đạo phát triển đội ngũ
6. Huy động nguồn lực phát triển trường phổ thông
7. Phát triển giáo dục toàn diện học sinh phổ thông.
8. Nghiên cứu thực tế
CH NG TRÌNH BAO G M 03 MODULEƯƠ Ồ

chương 3- quang hợp


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "chương 3- quang hợp": http://123doc.vn/document/572445-chuong-3-quang-hop.htm


- Lục lạp có màng kép, bên trong là 1 khối cơ chất
không màu gọi là chất nền (stroma), và có các hạt
grana nằm rãi rác.
- Dưới kính hiển vi điện tử, 1 hạt grana có dạng các
túi dẹt xếp chồng lên nhau gọi là tilacoit (chứa diệp
lục, carotenoit, enzym).

-Chlorophyll a, b, c, d,
caroten và sắc tố vàng cam.
Trong đó:
-là sắc tố
quang hợp chính.
-Các sắc tố phụ:
+ mở rộng
ánh sáng được sử dụng bởi
quang hợp
+!"#hấp thu ánh sáng
thừa có thể gây hư tổn
chlorophyll
$%&

PHA SÁNG
Quá trình quang giải nước trên màng thylakoit
Phổ hấp thụ ánh sáng
của một số sắc tố
quang hợp
1. bacteriochlorophyll
2. chlorophyll a
3. chlorophyll b
4. phycoerythrobilin
5. β-carotene
Chlorophyll hấp thụ ánh sáng ở vùng quang phổ xanh lam
và đỏ, phản chiếu ánh sáng lục → màu xanh lục của lá cây.
$'()#*+,#-'.#)/0#"")!#'1#-

Trung tâm phản ứng: P700

Ánh sáng kích thích làm bật
electron ra khỏi trung tâm phản
ứng → đến ferredoxin → phức
hợp cytochrome b6-f →
plastocyanin (pC), cuối cùng trở
về trung tâm phản ứng.

Năng lượng giải phóng trong quá
trình truyền điện tử tạo ra một
grandient proton được sử dụng
để tạo ATP.

Do electron quay trở lại trung
tâm phản ứng → con đường vận
chuyển electron vòng
$'()#*+,#-'.#)/0#"")!#
23#-'1#-

Trung tâm phản ứng: P680

Photon ánh sáng đẩy electron cao năng ra khỏi
P680, đến pheophytin, đến plastoquinone, đến
phức hợp b6-f, đến plastocyanin và cuối cùng
đến trung tâm phản ứng quang hệ I là P700.
4556#'75)#*+,#-'.#)/0#"")!#(89!:#-;
<=>?/@!A#8='1#-'(23#-'1#-B
!5#='1#- !5#=
23#-'1#-
Con đường đi
của điện tử
Vòng (e qua dãy truyền
điện tử rồi trở về Chl)
Không vòng (e từ Chl
chuyển đến khử
NADP, e bù lại cho
Chl là e của H2O)
Sản phẩm Chỉ tạo ATP ATP, NADPH2 và O2
Chuỗi truyền
điện tử
ferredoxin, cytochrome
b6, cytochrome f
plastoquinone,
plastocyanin và
cytochrome b6,
cytochrome f
Hệ sắc tố PSI PSI và PSII
&
2C>!(#-/)5D!#-8!E
Các phản ứng khử CO2 xảy ra ở stroma
được cho rằng không phụ thuộc vào ánh
sáng nên được gọi là các phản ứng tối
(dark reactions)

Tuy nhiên các phản ứng ở stroma phụ thuộc vào
sản phẩm của các quá trình hóa năng là năng
lượng ATP và lực khử NADPH nên được điều
hòa trực tiếp bởi ánh sáng và được gọi là chuỗi
phản ứng carbon của quang hợp (carbon
reactions of photosynthesis)

4+;)!05F#?/)/!A#'5#Trong
chu trình Calvin, CO2 và H2O từ môi trường
được liên kết với một phân tử đường 5C tạo
thành 2 phân tử chất trung gian 3C. Chất này sẽ
bị khử bởi ATP và NADPH tạo thành
carbonhydrate. Chu trình được kết thúc bởi sự
tái tạo chất nhận CO2.
GHI

Chu trình Calvin được chia thành 3 giai đoạn
Carboxyl hóa CO2 bị khử thành
3-phosphoglycerate (APG)
Giai đoạn khử APG thành
glyceraldehyde-3-phosphate
Tái tạo chất nhận
Ribulose 1,5 disphosphate

Kẻ chuyện


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Kẻ chuyện": http://123doc.vn/document/572777-ke-chuyen.htm



MÔN TIẾNG VIỆT 1
PHÂN MÔN:
KỂCHUYỆN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN – LỚP CGT 107.2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN – LỚP CGT 107.2
TUẦN 23 :
SOẠN GIẢNG : VŨ THỊ THANH THỦY

HOẠT ĐỘNG 1
CẢ LỚP HÃY CÙNG
LẮNG NGHE CÂU
CHUYỆN:
RÙA

THỎ

1


3

4

HOẠT ĐỘNG 2 :
CÁC EM CÙNG
TẬP KỂ CHUYỆN
THEO TRANH

+ RÙA ĐANG LÀM GÌ ?
 RÙA ĐANG CỐ SỨC
TẬP CHẠY.
+ THỎ NÓI GÌ VỚI RÙA ?
 CHẬM NHƯ SÊN MÀ
CŨNG ĐÒI TẬP CHẠY À.

+ RÙA TRẢ LỜI RA SAO?
 ANH ĐỪNG GIỄU TÔI !
ANH VỚI TÔI CÙNG
CHẠY THI XEM AI HƠN?

+ THỎ LÀM GÌ KHI RÙA
CỐ SỨC CHẠY?
 THỎ NHỞN NHƠ CHƠI.

+ CUỐI CÙNG AI THẮNG
CUỘC ?
 RÙA ĐÃ TỚI ĐÍCH VÀ
THẮNG CUỘC.

HOẠT ĐỘNG 3 :
CÁC EM KỂ LẠI TOÀN BỘ
CÂU CHUYỆN
RÙA VÀ THỎ

THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI

Chủ Nhật, 20 tháng 4, 2014

DUONG TRUONG SON


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "DUONG TRUONG SON": http://123doc.vn/document/573078-duong-truong-son.htm


Câu 3 .
Để góp phần trang bị máy móc cho sản xuất
ở miền Bắc Đảng và Chính phủ quyết định
xây dựng nhà máy cơ khí hiện đại đầu tiên
của nước ta đóng tại thành phố Hồ Chí
Minh
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thứ hai ngày 23 tháng 2 năm 2009
Lịch sử
Lịch sử
Câu 4.
Nhà máy cơ khí Hà Nội được khánh thành
năm 1958
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thứ hai ngày 23 tháng 2 năm 2009



Hoạt động 1:
Hoạt động 1:


Hoạt động toàn lớp
Hoạt động toàn lớp
Quan sát bản đồ hành chính Việt Nam và xác định vị
trí dãy Trường Sơn, giới thiệu sự ra đời của đường
Trường Sơn
Thứ hai ngày 23 tháng 2 năm 2009
Lịch sử:
Thứ hai ngày 23 tháng 2 năm 2009
Lịch sử:
Thứ hai ngày 23 tháng 2 năm 2009
Lịch sử:
CÂU HỎI
S
G
K
/
4
7
Câu 1: Đường Trường Sơn nằm ở đâu ? Bắt đầu mở
vào ngày tháng năm nào ?

Đường trường Sơn chạy dọc theo dãy núi Trường Sơn .
Được mở vào ngày 19 tháng 5 năm 1959
Thứ hai ngày 23 tháng 2 năm 2009
Lịch sử:
CÂU HỎI
S
G
K
/
4
7
Câu 2: Vì sao Trung ương Đảng và Bác Hồ lại chọn
dãy Trường Sơn để mở đường ?
Dựa vào rừng núi hiểm trở để che mắt quân thù.
Thứ hai ngày 23 tháng 2 năm 2009
Lịch sử:
CÂU HỎI
S
G
K
/
4
7
Câu 3: Mục đích của chúng ta mở đường
Trường Sơn để làm gì ?

Chúng ta mở đường Trường Sơn để chi viện sức
người, vũ khí , lương thực cho chiến trường
miền Nam
Thứ hai ngày 23 tháng 2 năm 2009
Lịch sử:
Thứ hai ngày 23 tháng 2 năm 2009
Lịch sử:
Chiến sĩ đoàn 559
Thứ hai ngày 23 tháng 2 năm 2009
Lịch sử:

Tự nhiên và Xã hội lớp 3(cả năm)


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tự nhiên và Xã hội lớp 3(cả năm)": http://123doc.vn/document/573388-tu-nhien-va-xa-hoi-lop-3-ca-nam.htm


- Nhận xét đánh giá HS
3. Bài mới:
a) Khởi động:
- Tại sao ta phải tập thể dục vào buổi
sáng? Thở nh thế nào là hợp vệ sinh?
Đó là nội dung buổi học hôm nay.
b) Nội dung:
* Tại sao ta nên thở bằng mũi mà
không nên thở bằng miệng?
- GV cho HS hoạt động cá nhân
- GV Hớng dẫn HS lấy gơng ra soi
- GV đặt câu hỏi, yêu cầu HS trả lời
+ Các em nhìn thấy gì trong mũi?
+ Khi bị sổ mũi em thấy có gì trong
mũi chảy ra?
+ Hằng ngày dùng khăn lau mũi em
quan sát trên khăn có gì không?
+ Tại sao thở bằng mũi tốt hơn thở
bằng miệng?
- Vậy thở nh thế nào là tốt nhất?
* Quan sát SGK:
- GV yêu cầu HS quan sát SGK và
nêu đợc: ích lợi của việc hít thở
không khí trong lành và tác hại của
việc hít thở không khí có nhiều khói,
bụi đối với sức khoẻ.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 và
TLCH GV đa ra:
+ Bức tranh nào thể hiện không khí
trong lành và bức tranh nào thể hiện
không khí nhiều khói bụi?
+ Khi đợc thở không khí trong lành
bạn cảm thấy nh thế nào?
+ Nêu cảm giác khi phải thỏ không
sức, lồng ngực xẹp xuống, đẩy không
khí từ phổi ra ngoài
-> Vì ta hít đợc không khí trong lành
- HS theo dõi
- Lớp làm việc cá nhân
- HS lấy gơng ra soi để quan sát phía
trong mũi của mình và TLCH:
-> Trong lỗ mũi có nhiều lông
-> Nớc mũi, nóng
-> Trên khăn đen và có nhiều bụi bẩn
-> Thở bằng mũi tốt hơn vì trong mũi
có nhiều lông, lớp lông đó cản đợc
bớt bụi, làm không khí vào phổi sạch
hơn. ở mũi có các mạch máu nhỏ li ti
làm ấm không khí khi vào phổi. Có
nhiều tuyến nhầy giúp cản bụi diệt vi
khuẩn, tạo độ ẩm cho không khí vào
phổi
-> Thở bằng mũi là hợp vệ sinh, có
lợi cho sức khoẻ vì vậy chúng ta nên
thở bằng mũi
- HS quan sát hình 3, 4, 5 trang 7
SGK và trả lời:
-> Bức tranh 3 vẽ không khí trong
lành, tranh 4, 5 vẽ không khí nhiều
khói bụi
-> Thấy khoan khoái, khoẻ manh, dễ
chịu
-> Ngột ngạt, khó thở, khó chịu,
5
khí nhiều khói bụi?
- GV yêu cầu HS đại dịên nhóm trình
bày kết quả
- Yêu cầu HS nhận xét, bổ sung
- GVchốt ý kiến đúng
- GV yêu cầu HS TLCH:
+ Thở không khí trong lành có ích
lợi gì?
+ Thở không khí có nhiều khói bụi
có hại nh thế nào?
- Gv nêu kết luận: SGK
- HS cử đại diện nhóm trình bày kết
quả thảo luận trớc lớp
- HS nhận xét, bổ sung
- HS trả lời câu hỏi:
-> Giúp chúng ta khỏe mạnh
-> Có hại cho sức khoẻ, mệt mỏi,
bệnh tật,
- HS nhắc lại
4. Củng cố, dặn dò:
- Về nhà thực hành hít thở không khí trong lành
- Chuẩn bị bài sau: Vệ sinh hô hấp.
o0o
Thứ 3 ngày 19 tháng 9 năm 2006
t iết 3:
vệ sinh hô hấp
I/ Mục tiêu:
- Sau bài học, HS biết:
+ Nêu ích lợi của việc tập thở và buổi sáng
+ Kể ra những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấhaa
+ Giữ vệ sinh mũi họng
II/ Đồ dùng dạy học:
+ Các bức tranh in trong SGK đợc phóng to
III/ Hoạt động dạy học:
1. ổ n định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS trả lời câu hỏi: Thở không
khí trong lành có ích lợi gì?
- GV nhận xét, đánh giá
3. Bài mới:
a) Khởi động:
- Các con có biết bài Dậy sớm
không?
- Yêu cầu 1 HS bắt điệu cho lớp hát
- GV: Tập thể dục có lợi nh thế nào
đó chính là nội dung bài hôm nay
- Gv ghi bảng đề bài
- 2 HS trả lời: Làm cho sức khoẻ
sảng khoái, dễ chịu, con ngời khoẻ
mạnh
- HS trả lời
- HS hát: Dậy đi thôi mau dậy
- HS theo dõi
- HS ghi bài, nhắc lại nội dung bài
6
b) Nội dung:
* ích lợi của tập thể dục buổi sáng
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- GV yêu cầu quan sát hình 1, 2, 3 và
TLCH:
+ Các bạn nhỏ trong bài đang làm
gì?
+ Các bạn làm nh vậy để làm gì?
+ Tập thở sâu buổi sáng có ích lợi
gì?
+ Hàng ngày ta nên làm gì để giữ
sạch mũi họng?
- GV yêu cầu các nhóm trình bày kết
quả trớc lớp
- Gọi nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV đánh gía ý kiến đúng và nhắc
nhở HS nên có thói quen tập thể dục
buổi sáng, vệ sinh mũi họng
* Việc nên làm và không nên làm để
giữ gìn cơ quan hô hấp:
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng
quan sát hình 4, 5, 6, 7 SGK và trả
lời câu hỏi
- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu
- GV gọi các cặp trình bày trớc lớp
- GV đa ra chốt ý kiến đúng
- HS thảo luận nhóm 4 để đa ra câu
trả lời của các câu hỏi GV đa ra qua
hình 1, 2, 3 SGK
+ H1: Các bạn tập thể dục buổi sáng
+ H2: Bạn lau mũi
+ H3: Bạn súc miệng
-> Để ngời khoẻ mạnh, sạch sẽ
-> Buổi sáng có không khí trong
lành, hít thở sâu làm cho ngời khoẻ
mạnh. Sau một đêm nằm ngủ, cơ thể
không hoạt động, cơ thể cần đợc vận
động để mạch máu lu thông, hít thở
không khí trong lành và hô hấp sâu
để tống đợc nhiều khí CO
2
ra ngoài
và hít đợc nhiều khí O
2
vào phổi
-> Cần lau mũi sạch sẽ, và súc miệng
bằng nợc muối để tránh nhiễm trùng
các bộ phận của cơ quan hô hấp
- Các nhóm cử đại diện trình bày kết
quả, mỗi nhóm chỉ trả lời 1 câu hỏi
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS nhận thức đợc cần có thói quen
tập thể dục buổi sáng, thờng xuyên
giữ vệ sinh răng miệng
- HS quan sát hình SGK và trả lời cặp
đôi
- HS nêu tên những việc nên và
không nên để bảo vệ và giữ gìn cơ
quan hô hấp
- 1 số cặp lên trình bày nội dung từng
bức tranh và nêu việc đó nên hay
không nên. Nhóm khác theo dõi,
nhận xét, bổ sung
+ H4: Bạn chơi ở chỗ có bụi ->
Không nên
+ H5: Vui chơi, nhảy dây-> Nên
+ H6: Hút thuốc -> Không nên
+ H7: Vệ sinh lớp biết đeo khẩu
trang -> Nên
+ H8: Mặc áo ấm -> Nên
7
- Giải thích vì sao nên và không nên?
- GV yêu cầu HS cả lớp: Liên hệ
thực tế trong cuộc sống, kể ra những
việc nên và không nên để bảo vệ và
giữ gìn cơ quan hô hấp
-> Không nên vì: Chơi ở chỗ bụi, hút
thuốc lá làm cho không khí ô nhiễm
ta thở sẽ khó chịu, mệt mỏi, gây cho
ngời yếu ớt, bệnh tật,
-> Nên vì: Vui chơi, mặc áo ấm,
Bảo vệ sức khoẻ, đeo khẩu trang giúp
ngăn bụi,
- HS liên hệ thực tế và nêu:
+ Không nên: Không nên hút thuốc,
không nên chơi những nơi bụi bẩn,
không nghịch đồ vật gây tắc thở,
không làm bẩn ô nhiễm không khí,
+ Nên: Thờng xuyên quét dọn, lau
chùi đồ đạc, sàn nhà, tham gia tổng
vệ sinh đờng làng ngõ xóm, không
vứt rác bừa bãi, khạc nhổ đúng nơi
qui định,
4. Củng cố, dặn dò:
- Về nhà học bài, thực hiện các việc nên làm
- Chuẩn bị bài sau: Phòng bệnh đờng hô hấp.
o0o
8
Thứ 5 ngày 21 tháng 9 năm 2006
t iết 4:
phòng bệnh đờng hô hấp
I/ Mục tiêu:
- Sau bài học, HS có thể:
+ Kể tên một số bệnh đờng hô hấp thờng gặp
+ Nêu đợc nguyên nhân và cách đề phòng bệnh đờng hô hấp
+ Có ý thức phòng bệnh đờng hô hấp
II/ Đồ dùng dạy học:
+ Các hình 10, 11 in trong SGK đợc phóng to
III/ Hoạt động dạy học:
1. ổ n định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS TLCH: Bạn đã làm gì để
bảo vệ cơ quan hô hấp?
- GV nhận xét, đánh gía
3. Bài mới:
a) Giới thiệu bài, ghi bài lên bảng
b) Nội dung:
* Hoạt động 1: Động não
- GV yêu cầu HS nhắc lại tên các bộ
phận của cơ quan hô hấp?
- Kể tên một số bệnh đờng hô hấp
mà em biết
- GV: Tất cả các bệnh của cơ quan
hô hấp đều có thể bị bệnh. Bệnh th-
ờng gặp: Viêm mũi, viêm họng, viêm
phế quản, viêm phổi.
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- GV chia HS thành các nhóm đôi,
yêu cầu thảo luận tranh SGK
- 1 HS trả lời: Vệ sinh cá nhân, nhà
cửa, nơi công cộng
* Một số bệnh đờng hô hấp thờng
gặp:
- HS nêu: Mũi, phế quản, khí quản,
hai lá phổi.
- HS kể: Sổ mũi, ho, đau họng, sốt
- HS lắng nghe
* Nguyên nhân và cách đề phòng
bệnh đờng hô hấp
- HS nhận nhiệm vụ: Quan sát và
trao đổi về nội dung hình 1, 2, 3, 4,
5, 6
9
- GV giao nhiệm cụ: Nêu nội dung
từng hình SGK
- Gọi HS trình bày trớc lớp
- Yêu cầu một số cặp đại diện trình
bày
- Gọi nhóm khác bổ sung
- KL: Ngời bị viêm phổi, viêm phế
quản thờng bị ho, sốt, đặc biệt là trẻ
em, không chữa trị kịp thời để nặng
có thể chết do không thở đợc
- GV yêu cầu HS tổ chức thảo luận tổ
+ Chúng ta cần làm gì để đề phòng
bệnh đờng hô hấp?
* Liên hệ:
- Các em đã có ý thức giữ gìn bệnh
đờng hô hấp cha?
* Hớng dẫn HS rút ra nội dung
chính của bài:
+ Nêu các bệnh viêm đờng hô hấp?
+ Nêu nguyên nhân gây bệnh
+ Nêu cách đề phòng?
- Yêu cầu HS nhắc lại kết luận
- HS thảo luận
- Mỗi cặp nói về nội dung của 1 hình
+ H1&2: Bạn Nam đang nói chuyện
với bạn của mình về Nam bị ho và
rất đau họng
+ H3: Các bác sĩ đang nói chuyện
với Nam sau khi đã khám cho Nam.
Bác sĩ khuyên Nam
+ H4: Cảnh thầy giáo khuyên HS
mặc đủ ấm khi trời lạnh
+ H5: Một ngời đi qua đang khuyên
2 bạn nhỏ không nên ăn quá nhiều
đồ lạnh
+ H6: Bác sĩ vừa khám, vừa nói
chuyện với bệnh nhân
- HS bổ sung cho nhóm của bạn
- HS lắng nghe
- 4 tổ thảo luận câu hỏi GV đa ra; cử
đại diện tổ lên trình bày:
-> Để đề phòng bệnh viêm họng,
viêm phế quản, viêm phổi chúng ta
cần mặc đủ ấm, không để lạnh cổ,
ngực và không uống đồ lạnh nhiều
- HS nêu suy nghĩ và việc làm của
mình và nêu
-> Viêm họng, viêm phế quản, viêm
phổi,
-> Do nhiễm lạnh, nhiễm trùng, hoặc
biến chứng của bệnh truyền
nhiễm( cúm, sởi, )
-> Giữ ấm cơ thể, vệ sinh mũi họng,
giữ nơi ở đủ ấm, ăn uống đủ chất,
luyện tập thể dục thờng xuyên
- HS nhắc lại kết luận: cá nhân, đồng
thanh
10
* Hoạt động 3: Chơi trò chơi: Bác sĩ
- GV hớng dẫn HS cách chơi: Một
HS đóng vai bệnh nhân và một HS
đóng vai bác sĩ
- Yêu cầu: Bệnh nhân kể đợc một số
biểu hiện của bệnh viêm đờng hô
hấp. Bác sĩ đóng vai nêu đợc tên của
bệnh
- Tổ chức cho HS chơi:
+ GV cho HS chơi thử trong nhóm,
sauđó mỗi cặp lên đóng vai
- HS lắng nghe GV hớng dẫn
- HS chơi trong nhóm
- 2 cặp lên đóng vai trớc lớp
- Cả lớp xem và góp ý bổ sung
4. Củng cố, dặn dò:
- Về nhà học thuộc bài
- Thực hiện những việc làm đề phòng bệnh đờng hô hấp
- Chuẩn bị bài sau: bệnh lao phổi.
o0o
11
Thứ 3 ngày26 tháng 9 năm 2006
t iết 5
bệnh lao phổi
I/ Mục tiêu:
- Sau bài học, HS biết:
+ Nêu nguyên nhân, đờng lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi
+ Nêu đợc nguyên nhần từ đó nêu đợc những việc nên làm và không nên
làm để đề phòng bệnh lao phổi
+ Biết nói với bố mẹ khi bản thân có dấu hiệu bị mắc bệnh về đờng hô hấp
để đợc đi khám và chữa bệnh kịp thời
+ Tuân theo chỉ dẫn của bác sĩ khi bị bệnh
II/ Đồ dùng dạy học:
+ Các bức tranh in trong SGK đợc phóng to
III/ Hoạt động dạy học:
1. ổ n định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các bệnh đờng hô hấp thờng
gặp?
- Nhận xét, đánh giá
3. Bài mới:
- Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu
cầu của bài, ghi bài lên bảng
- Giảng nội dung:
+ Yêu cầu HS hoạt động cá nhân
+ Yêu cầu HS hoạt động tập thể
? Các hình trên có mấy nhân vật?
Gọi HS đọc lời thoại giữa bác sĩ và
bệnh nhân
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi
+ Nguyên nhân gây ra bệnh lao phổi
là gì?
+ Bệnh lao phổi có biểu hiện nh thế
- 2 HS nêu: Bệnh viêm họng, viêm
phổi, viêm phế quản
a) Nguyên nhân, đờng lây bệnh và
tác hại của bệnh lao phổi
- HS quan sát các hình 1, 2, 3, 4, 5
tìm hiểu nội dung của từng hình
-> Có 2 nhân vật: Bác sĩ &bệnh nhân
- 2 HS đọc lời thoại trên các hình: 1
vai bác sĩ; 1 vai bệnh nhân
->Bệnh lao phổi do vi khuẩn gây
ra( vi khuẩn có tên là vi khuẩn Cốc_
Tên bác sĩ Rô-be- Cốc_ ngời phát
hiện ra vi khuẩn này). Những ngời ăn
uống thiếu thốn, làm việc quá sức th-
ờng dễ bị vi khuẩn lao tấn công và
nhiễm bệnh
-> Ăn không thấy ngon miệng, ngời
12
nào?
+ Bệnh lao phổi lây từ ngời bệnh
sang ngời lành bằng con đờng nào?
+ Bệnh lao phổi có tác hại gì?
a) Những việc ko nên làm và nên
làm
- GV Y/C HS thảo luận nhóm
- GV đa ra nhiệm vụ y/c HS TL
- Y/c làm việc cả lớp
- Y/c cầu HS trình bày kết quả trả lời
+ Kể ra những việc làm và hoàn cảnh
khiến ta dễ mắc bệnh lao phổi?
+ Kể ra những việc làm và h/c giúp
ta tránh bệnh lao phổi?
- GV chốt và nói thêm: Vi khuẩn lao
có khả năng sống rất lâu ở nơi tối
tăm. Chỉ sống 15 dới ánh sáng mặt
trời. Vì vậy phải mở cửa để ánh sáng
mặt trời chiếu vào
- Y/c HS liên hệ:
+ Em và gđ cần làm gì để đề phòng
gầy đi và hay sốt nhẹ vào buổi chiều.
Nặng thì ho ra máu, có thể bị chết
nếu không chữa trị kịp thời
-> Qua đờng hô hấp
-> Làm cho sức khoẻ con ngời bị
giảm sút, tốn kém tiền của để chữa
bệnh và còn dễ làm lây cho những
ngời trong gia đình và những ngời
xung quanh nếu không có ý thức giữ
gìn vệ sinh chung. Dùng chung đồ
dùng cá nhân hoặc có thói quen khạc
nhổ bừa bãi
- HS chia làm nhóm 4
-> Quan sát hình 6, 7, 8, 9, 10, 11 và
kết hợp với liên hệ thực tế để trả lời
câu hỏi GV đa ra
- Các nhóm cử ngời trình bày kết
quả, mỗi nhóm trình bày một câu,
nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Các nhóm cử ngời trình bày kết
quả, mỗi nhóm trình bày một câu,
nhóm khác nhận xét, bổ sung
-> Ngời hút thuốc lá và ngời thờng
xuyên hít phải khói thuốc lá do ngời
khác hút, lao động quá sức, ăn uống
không đủ chất, nhà cửa chật chội, ẩm
thấp tối tăm, không gọn gàng VS
-> Tiêm phòng, làm việc nghỉ ngơi
điều độ, nhà ở sạch sẽ, thoáng mát
luôn đợc chiếu ánh sáng, không khạc
nhổ bừa bãi
Nghe GV giảng
- 4- 5 HS trả lời câu hỏi
+ Tiêm phòng, ăn uống đủ chất, nghỉ
13
bệnh lao phổi
- GV HD HS rút ra KL sgk
b) Tổ chức trò chơi: Đóng vai
- GV HD cách chơi: Nhận t/h và
đóng vai xử lý t/h
- GV treo 2 t/h lên bảng, gọi HS đọc
- Giao 2 nhóm 1 tình huống
1. Nếu bị bệnh em sẽ nói gì với mẹ
để bố mẹ đa đi khám bệnh?
2. Khi đa đi khám bệnh em sẽ nói gì
với bác sĩ?
- Y/c lên trình diễn
- Y/c HS nhận xét
- GV nhận xét chung
ngơi làm việc điều độ, VS nhà cửa
gọn gàng, thoáng mát, luôn có ánh
sáng mặt trời chiếu vào,
- Bệnh lao phổi do vi khuẩn lao gây
ra
- HS nhắc lại CN- ĐT (skg)
- Lắng nghe
- HS đọc 2 t/h, nhận 1 trong 2 t/h trên
và TL, phân vai, bàn xem mỗi vai sẽ
nói gì. Tập thử trong nhóm
- VD: Mẹ ơi! Dạo này con hay hô
mệt, ăn không ngon, bố mẹ đa con đi
khám bệnh
- Các nhóm gt vai và trình diễn
- Nhận xét nhóm bạn. Bình bầu
nhóm diễn hay, khéo, xử lý đúng
4. Củng cố, dặn dò:
- Về nhà thực hiện phòng bệnh lao phổi
- Học bài, CB bài sau: Máu và cơ quan tuần hoàn
0o0
Thứ 5 ngày 28 tháng 9 năm 2006
Tiết 6:
máu và cơ quan tuần hoàn
I/ Mục tiêu:
Sau bài học, HS có khả năng:
- Trình bày sơ lợc về cấu tạo về chức năng của máu
14

Sường giáo án lớp 6 tham khảo


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Sường giáo án lớp 6 tham khảo": http://123doc.vn/document/573654-suong-giao-an-lop-6-tham-khao.htm


……………secondary School English 6 Teaching Plan
- Correct their pronunciations.
4.Production.
- Chain game : Count and greeting others.
- Monitor and correct their mistakes.
5. Homework.
- Ask the S to learn new words by heart.
- Guide the S to do ex in the workbook.
- Prepare the next lesson.
………………………………………………………….

Teaching date: September 4
th
, 2007
Unit 1: Greetings
]Period 3
rd
: Part A : Hello – Ex 5,6,7
I. Objectives:
After this lesson, the S will be able to:
- Ask and say how people are and
- Say goodbye, thank you.
- Introduce oneself and others.
- Count from 6 to ten.
II- Contents.
1. Grammar:
- “ To be “ in present simple tense.
- Contractions.
- Questions.
2. Vocabulary.
- Topic: Greetings.
III- Teaching aids.
Sên gi¸o ¸n 6 tham kh¶o
5
……………secondary School English 6 Teaching Plan
- A book, objects of teaching, a cassette, CD player, cards, posters, pictures.
IV- Teaching method.
- Community, technique.
V Teaching process– .
1. Warm up.
- Jumble words: cardinal numbers from oh to five.
- Practice greeting in pair.
2. Presentation.
- Give new words: family name ( England), name ( Vietnam).
- Read in chorus and individually.
- Give the S five pieces with 5 contents of the dialogue.
- Ask the s to close the books.
- Ask the s to listen to the tape twice.
- Have the S order those pieces of paper.
- Have the S look at the dialogue in the book to compare their answers with its
content.
- Introduce how to ask about health and respond asking.
+ How are you?
+ I m fine, thanks.’
+ Fine, thank you.
- Give notes: “ How are you” is used to show the aim of saying “Hello” but not
really asking about health.
- Introduce how to ask sb again: “ And you?
- Ask the S to work in pair to practice. the dialogue.
- Get the S to review cardinal numbers they have learn since last lesson.
- Put up hand and count from 6 to 10.
- Introduce 5 cardinal numbers from 6 to 10.
- Get the S to repeat in chorus.
- Ask the s to read one by one.
- Check: Matching.
4. Practice.
- Ask the s to look at the picture of ex 6 on the page 12.
- Read names of people in the book, get the Ss to work in pairs.
- Ask the S to write the dialogue in the notebook and check one another.
- Monitor and feedback.
5. Production.
Sên gi¸o ¸n 6 tham kh¶o
6
……………secondary School English 6 Teaching Plan
- Slap the board with cardinal numbers
- Practice with incomplete dialogue.
- Monitor and correct.
5. Homework.
- Ask the S to learn new words by heart.
- Review how to ask about age and health.
- Guide the S to do ex in the workbook.
- Prepare the next lesson.


Teaching date: September 8
th
, 2007
Unit 1: Greetings
Period 4
th
: Part B : Good morning- Ex 1,2,3,4,5.

I. Objectives:
After this lesson, the S will be able to:
- Greet others according to the different period of the day.
- Count from 6 to ten.
II- Contents.
1. Grammar:
- “ To be “ in present simple tense.
- Contractions.
- Questions.
2. Vocabulary.
- Topic: Greetings.
III- Teaching aids.
IV- Teaching method.
Sên gi¸o ¸n 6 tham kh¶o
7
……………secondary School English 6 Teaching Plan
- Community, technique.
V- Teaching process.
1. Warm up.
Matching picture of each daytime with contractions.
morning
afternoon

evening
night
2. Presentation.
- Introduce the S how to say: Good morning, good afternoon, good evening,
good night.
- Give note for use of saying ‘ Hello’ and ways of saying above.
+ Informal: Hello, Hi( when meeting) ; bye bye , bye( when leaving.)
+ Formal :Good morning/ afternoon/ evening ( when meeting); goodbye ( when
leaving).
- Check : Rub out and remember.
- Get the S to work in pair to practice.
- Review how to count from oh to ten.
- Introduce from 11 to 15: write numbers on the board.
- Read aloud.
- Get the S to read in chorus.
- Have the S read again one by one.
- Check ; Matching.
3. Practice.
- Get the S to listen to the tape part B3 on the page 15 twice.
- Have the S guess a situation in the tape.
- Have S practice the dialogue in the tape again in pair.
- Get the Ss to practice in group to play Miss. Hoa and Children.
- Grammar : Short from: We’re = We are
- Monitor and correct.
4. Production.
- Have the S practice ex 4 on the page 16 in the book.
- Guide the s to practice correctly.
Sên gi¸o ¸n 6 tham kh¶o
8
……………secondary School English 6 Teaching Plan
- Feedback.
- Ask the S to practice similar dialogues based on that one they have done.
- Write on the board: 7+ 8= ; 10 + 2 = etc.
- Have the S to work in group to write them on the board.
- Remark and correct their mistake.
- Give notes: plus/ and ‘+’ , minus ‘ –‘, is ‘ =’.
- Have the s to write them down.
5. Homework.
- Ask the S to learn new words by heart.
- Review how to say hello when meeting and leaving
- Review how to count form oh to 15.
- Guide the S to do ex in the workbook.
- Prepare the next lesson.

Teaching date: September 9
th
, 2007
Unit 1: Greetings
Period 5
th
: Part C: How old are you ? - Ex 1,2.

I. Objectives:
After this lesson, the S can:
- Ask about their ages.
- Count from 16 to 20.
II Contents.
1. Grammar:
- “ To be “ in present simple tense.
- Contractions.
- Questions.
2. Vocabulary.
- Topic: Greetings.
III- Teaching aids.
- A book, objects of teaching, a cassette, CD player, cards, posters, pictures.
IV- Teaching method.
Sên gi¸o ¸n 6 tham kh¶o
9
……………secondary School English 6 Teaching Plan
- Community, technique.
V Teaching process– .
1. Warm up.
Lucky numbers. topic : Greetings .
2. Presentation.
a. Count from 16 to 20.
- Give 5 pieces of paper which have letters of number from 16 to 20.
- Write numbers from 16 to 20 on the board.
- Read aloud.
- Get the S to repeat in chorus.
- Get the S to read again one by one.
- Check: What and Where.
b. Asking about age.
- Introduce how to ask about age.
- Form:
+ How old are you? I am + cardinal number + years old.–
+ How old is she/ he ? - She/ He is + cardinal number + years old.
- Give examples.
- Have the S work in pair to practice 2 pronouns : I, You.
- Get the S to work in pair to practice with pronouns: she, he.
- Remark and correct.
3. Practice.
- Have the S count the numbers of them in the class from to 20.
- Read the numbers and have S write them in the notebook.
- Check one anther.
- Write conversations to ask each other about their age and one’s age.
- Remark and correct.
4. Production.
- Ask the S to play game tounger twisters about numbers.
- Maple dialogue about asking and answer about age.
- Monitor and correct.
Sên gi¸o ¸n 6 tham kh¶o
10
……………secondary School English 6 Teaching Plan
5. Homework.
- Ask the S to learn new words by heart.
- Ask the s to write 5 conversations about asking and answer about age.
- Review how to count form oh to 20.
- Guide the S to do ex in the workbook.
- Prepare the next lesson.


Teaching date: September 9
th
, 2007
Unit 1: Greetings
Period 6
th
: Part C: How old are you ? - Ex 3,4,5.

I. Objectives:
After this lesson, the S can:
- Introduce the other.
- Continue to ask and answer about age.
II- Contents.
1. Grammar:
- “ To be “ in present simple tense.
- Contractions.
- Questions.
2. Vocabulary.
- Topic: Greetings.
III- Teaching aids.
Sên gi¸o ¸n 6 tham kh¶o
11
……………secondary School English 6 Teaching Plan
- A book, objects of teaching, a cassette, CD player, cards, posters, pictures.
IV Teaching method.
- Community, technique.
V Teaching process– .
1. Warm up.
- Let the S play game: Bingo.
2. Presentation.
- Guide S to introduce the others.
- Form: This is + a name.
- Hang on the picture with some people with their ages.
- Get the S to practice one by one.
- Get the S to review to ask and answer about age.
- Work in pair.
- Remark and correct.
3. Practice.
- Open the tape twice.
- Get the S to repeat in chorus.
- Get the S to work in pair.
- Correct their pronunciations.
- Ask the S to work one by one to introduce the other.
- Feedback.
4. Production.
- Hang on some other pictures.
- Have the S to work in group: Replay characters in the pictures.
- Show the pictures and introduce characters in the picture.
- Work in group.
- Ask the s to say about all of the content of this lesson.
- Give notes about “ year old”.
5. Homework.
- Ask the S to learn new words by heart.
- Ask the s to write 5 conversations about asking and answer about age.
- Make up 10 sentences to introduce others.
- Guide the S to do ex in the workbook.
Sên gi¸o ¸n 6 tham kh¶o
12
……………secondary School English 6 Teaching Plan
- Prepare the next lesson.


Ngµy th¸ng n¨m 200
Unit 2: at school
I. Objectives:
After this lesson, the S can:
- Give and obey orders.
- Ask for and give personal information.
- Identify oneself and others.
- Identify places, people and objects.
B- Contents.
1. Grammar:
- Present simple tense.
- Imperatives
- This is / that is
- possessive pronoun : my.
- Indefinite articles : a/ an.
2. Vocabulary.
- Topic: concerned activities and objects at school.
C- Teaching aids.
- A book, objects of teaching, a cassette, CD player, cards, posters, pictures.
D- Teaching method.
Sên gi¸o ¸n 6 tham kh¶o
13
……………secondary School English 6 Teaching Plan
- Community, technique.
E Teaching process– .
Ngµy th¸ng n¨m 200
Unit 2: at school
Period 7
th
: Part A : Come in – Ex 1,2,3.
I. Objectives:
After this lesson, the S can:
- Give and obey orders.
B- Contents.
1. Grammar:
- Present simple tense.
- Imperatives
2. Vocabulary.
- Topic: concerned activities and objects at school.
C- Teaching aids.
- A book, objects of teaching, a cassette, CD player, cards, posters, pictures.
D- Teaching method.
Sên gi¸o ¸n 6 tham kh¶o
14